ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Mục lục

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 (HUST)

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 – HUST được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://www.hust.edu.vn/

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 2020 2019 phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 – HUST  phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 2020 2019 của tổ hợp môn A00 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành 2021  2020  2019 
An toàn không gian số* (Chương trình tiên tiến)   27.44 —  — 
Công nghệ Giáo dục   26.40   23.80       20.60
Công nghệ Thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến)   27.85   28.38       26.00
Công nghệ Thông tin Việt-Nhật (Chương trình tiên tiến)   27.40   27.98       25.70
Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)   27.19   27.24 — 
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)   25.71 —  — 
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)   26.93   27.51       24.95
Hệ thống thông tin quản lý   27.00   27.25       24.80
Hóa học   24.96   24.16       21.10
Kế toán   25.76   25.30       22.60
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)   28.04   28.65       27.00
Khoa học kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến)   23.99   23.18       21.60
Khoa học Máy tính   28.43   29.04       27.42
Khoa học Máy tính-Troy (Hoa Kỳ)   25.50   25.00       20.60
Kinh tế Công nghiệp   25.65   24.65       21.90
Kỹ thuật Cơ điện tử   26.91   27.48       25.40
Kỹ thuật Cơ điện tử – Leibniz Hannover (Đức)   25.16   24.20       20.50
Kỹ thuật Cơ điện tử – Nagaoka (Nhật Bản)   24.88   24.50       22.15
Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)   26.30   26.75       24.06
Kỹ thuật Cơ khí   25.78   26.51       23.86
Kỹ thuật Cơ khí Chế tạo máy-Griffith (Úc)   23.88   23.90       21.20
Kỹ thuật Cơ khí động lực   25.70   26.46       23.70
Kỹ thuật Cơ khí Hàng không Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)   24.76   23.88 — 
Kỹ thuật Dệt May   23.99   23.04       21.88
Kỹ thuật Điện   26.50 —        24.28
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông   26.80   27.30       24.80
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông (Chương trình tiên tiến)   26.59   27.15       24.60
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông-Leibniz Hannover (Đức)   25.13   23.85       20.30
Kỹ thuật điều khiển Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)   27.26   27.43       25.20
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   27.46   28.16       26.05
Kỹ thuật Hàng không   26.48   26.94       24.70
Kỹ thuật Hạt nhân   24.48   24.70       20.00
Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)   26.40   26.50       23.10
Kỹ thuật Hóa học   25.20   25.26       22.30
Kỹ thuật In   24.45   24.51       21.10
Kỹ thuật Máy tính   28.10   28.65       26.85
Kỹ thuật Môi trường   24.01   23.85       20.20
Kỹ thuật Nhiệt   24.50   25.80       22.30
Kỹ thuật Ô tô   26.94   27.33       25.05
Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)   26.11   26.75       24.23
Kỹ thuật Sinh học   25.34   26.20       23.40
Kỹ thuật Thực phẩm   25.94   26.60       24.00
Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)   24.44   25.94       23.00
Kỹ thuật Vật liệu   24.65   25.18       21.40
Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)   25.88   26.50       24.10
Quản lý Công nghiệp   25.75   25.05       22.30
Quản lý Tài nguyên và Môi trường*   23.53 —  — 
Quản trị Kinh doanh   26.04   25.75       23.30
Quản trị Kinh doanh-Troy (Hoa Kỳ)   23.25   22.50       20.20
Tài chính Ngân hàng   25.83   24.60       22.50
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)   26.14   25.68 — 
Toán Tin   27.00   27.56       25.20
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)   26.59 —  — 
Vật lý Kỹ thuật   25.64   26.18       22.10
Vật lý Y khoa*   25.36 —  — 

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 2020 2019 của tổ hợp môn A01 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành 2021  2020  2019 
An toàn không gian số* (Chương trình tiên tiến)   27.44 —  — 
Công nghệ Giáo dục   26.40   23.80       20.60
Công nghệ Thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến)   27.85   28.38       26.00
Công nghệ Thông tin Việt-Nhật (Chương trình tiên tiến)   27.40   27.98       25.70
Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)   27.19   27.24 — 
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)   25.71 —  — 
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)   26.93   27.51       24.95
Hệ thống thông tin quản lý   27.00   27.25       24.80
Kế toán   25.76   25.30       22.60
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)   28.04   28.65       27.00
Khoa học kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến)   23.99   23.18       21.60
Khoa học Máy tính   28.43   29.04       27.42
Khoa học Máy tính-Troy (Hoa Kỳ)   25.50   25.00       20.60
Kinh tế Công nghiệp   25.65   24.65       21.90
Kỹ thuật Cơ điện tử   26.91   27.48       25.40
Kỹ thuật Cơ điện tử – Leibniz Hannover (Đức)   25.16   24.20       20.50
Kỹ thuật Cơ điện tử – Nagaoka (Nhật Bản)   24.88   24.50       22.15
Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)   26.30   26.75       24.06
Kỹ thuật Cơ khí   25.78   26.51       23.86
Kỹ thuật Cơ khí Chế tạo máy-Griffith (Úc)   23.88   23.90       21.20
Kỹ thuật Cơ khí động lực   25.70   26.46       23.70
Kỹ thuật Cơ khí Hàng không Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)   24.76   23.88 — 
Kỹ thuật Dệt May   23.99   23.04       21.88
Kỹ thuật Điện   26.50 —        24.28
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông   26.80   27.30       24.80
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông (Chương trình tiên tiến)   26.59   27.15       24.60
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông-Leibniz Hannover (Đức)   25.13   23.85       20.30
Kỹ thuật điều khiển Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)   27.26   27.43       25.20
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   27.46   28.16       26.05
Kỹ thuật Hàng không   26.48   26.94       24.70
Kỹ thuật Hạt nhân   24.48   24.70       20.00
Kỹ thuật Máy tính   28.10   28.65       26.85
Kỹ thuật Nhiệt   24.50   25.80       22.30
Kỹ thuật Ô tô   26.94   27.33       25.05
Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)   26.11   26.75       24.23
Kỹ thuật Vật liệu   24.65   25.18       21.40
Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)   25.88   26.50       24.10
Quản lý Công nghiệp   25.75   25.05       22.30
Quản trị Kinh doanh   26.04   25.75       23.30
Quản trị Kinh doanh-Troy (Hoa Kỳ)   23.25   22.50       20.20
Tài chính Ngân hàng   25.83   24.60       22.50
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)   26.14   25.68 — 
Toán Tin   27.00   27.56       25.20
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)   26.59 —  — 
Vật lý Kỹ thuật   25.64   26.18       22.10
Vật lý Y khoa*   25.36 —  — 

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 2020 2019 của tổ hợp môn A02 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành 2021  2020  2019 
Kỹ thuật Hạt nhân   24.48   24.70       20.00
Vật lý Kỹ thuật   25.64 —  — 
Vật lý Y khoa*   25.36 —  — 

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 2020 2019 của tổ hợp môn B00 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành 2021  2020  2019 
Hóa học   24.96   24.16       21.10
Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)   26.40   26.50       23.10
Kỹ thuật Hóa học   25.20   25.26       22.30
Kỹ thuật In   24.45   24.51       21.10
Kỹ thuật Môi trường   24.01   23.85       20.20
Kỹ thuật Sinh học   25.34   26.20       23.40
Kỹ thuật Thực phẩm   25.94   26.60       24.00
Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)   24.44   25.94       23.00
Quản lý Tài nguyên và Môi trường*   23.53 —  — 

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 2020 2019 của tổ hợp môn D01 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành 2021  2020  2019 
Công nghệ Giáo dục   26.40   23.80       20.60
Kế toán   25.76   25.30       22.60
Khoa học Máy tính-Troy (Hoa Kỳ)   25.50   25.00       20.60
Kinh tế Công nghiệp   25.65   24.65       21.90
Quản lý Công nghiệp   25.75   25.05       22.30
Quản trị Kinh doanh   26.04   25.75       23.30
Quản trị Kinh doanh-Troy (Hoa Kỳ)   23.25   22.50       20.20
Tài chính Ngân hàng   25.83   24.60       22.50
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế   26.11   24.10       23.20

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 2020 2019 của tổ hợp môn D07 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành 2021  2020  2019 
Hóa học   24.96   24.16       21.10
Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)   26.40   26.50       23.10
Kỹ thuật Hóa học   25.20   25.26       22.30
Kỹ thuật In   24.45   24.51       21.10
Kỹ thuật Môi trường   24.01   23.85       20.20
Kỹ thuật Vật liệu   24.65   25.18       21.40
Quản lý Tài nguyên và Môi trường*   23.53 —  — 

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 2020 2019 của tổ hợp môn D26 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành 2021  2020  2019 
Kỹ thuật Cơ điện tử – Leibniz Hannover (Đức)   25.16   24.20 — 
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông-Leibniz Hannover (Đức)   25.13   23.85 — 

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 2020 2019 của tổ hợp môn D28 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành 2021  2020  2019 
Công nghệ Thông tin Việt-Nhật (Chương trình tiên tiến)   27.40   27.98 — 
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)   26.93   27.51 — 
Kỹ thuật Cơ điện tử – Nagaoka (Nhật Bản)   24.88   24.50 — 

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 2020 2019 của tổ hợp môn D29 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành 2021  2020  2019 
Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)   27.19   27.24 — 
Kỹ thuật Cơ khí Hàng không Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)   24.76   23.88 — 
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)   26.14   25.68 — 

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 2020 2019 phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội 2021 – HUST được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn 2021  2020  2019 
An toàn không gian số* (CT TT)A00   27.44 —  — 
An toàn không gian số* (CT TT)A01   27.44 —  — 
Công nghệ Giáo dụcA00   26.40   23.80   20.60
Công nghệ Giáo dụcA01   26.40   23.80   20.60
Công nghệ Giáo dụcD01   26.40   23.80   20.60
Công nghệ giáo dụcA19 —    19.00 — 
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)D07 —  —    23.25
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)D07 —  —    22.00
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)A00 —    26.50   23.25
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)A01 —    26.50   23.25
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)A19 —    22.00 — 
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)A00 —    25.55   22.00
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)A01 —    25.55   22.00
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)A19 —    21.09 — 
Công nghệ thông tin (Global ICT)A19 —    25.14 — 
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)A19 —    24.35 — 
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)A19 —    22.88 — 
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT TT)A00   27.85   28.38   26.00
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT TT)A01   27.85   28.38   26.00
Công nghệ Thông tin Việt-Nhật (CT TT)A00   27.40   27.98   25.70
Công nghệ Thông tin Việt-Nhật (CT TT)A01   27.40   27.98   25.70
Công nghệ Thông tin Việt-Nhật (CT TT)D28   27.40   27.98 — 
Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (CT TT)A00   27.19   27.24 — 
Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (CT TT)A01   27.19   27.24 — 
Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (CT TT)D29   27.19   27.24 — 
Công nghệ thông tin: Khoa học Máy tínhA19 —    26.27 — 
Công nghệ thông tin: Kỹ thuật Máy tínhA19 —    25.63 — 
Điện tử – Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A19 —    19.00 — 
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT TT)A00   25.71 —  — 
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT TT)A01   25.71 —  — 
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT TT)A00   26.93   27.51   24.95
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT TT)A01   26.93   27.51   24.95
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT TT)D28   26.93   27.51 — 
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến)A19 —    23.30 — 
Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)A00 —  —    20.00
Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)A01 —  —    20.00
Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)D07 —  —    20.00
Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)D29 —  —    20.00
Hệ thống thông tin quản lýA00   27.00   27.25   24.80
Hệ thống thông tin quản lýA01   27.00   27.25   24.80
Hệ thống thông tin quản lýA19 —    22.15 — 
Hoá họcA01 —    24.16 — 
Hoá họcA19 —    19.00 — 
Hoá họcA20 —    19.00 — 
Hóa họcA00   24.96   24.16   21.10
Hóa họcB00   24.96   24.16   21.10
Hóa họcD07   24.96   24.16   21.10
Kế toánA00   25.76   25.30   22.60
Kế toánA01   25.76   25.30   22.60
Kế toánD01   25.76   25.30   22.60
Kế toánA19 —    19.29 — 
Khoa học kỹ thuật Vật liệu (CT TT)A00   23.99   23.18   21.60
Khoa học kỹ thuật Vật liệu (CT TT)A01   23.99   23.18   21.60
KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)D07 —    23.18   21.60
KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)A19 —    19.56 — 
KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)A20 —    19.56 — 
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT TT)A00   28.04   28.65   27.00
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT TT)A01   28.04   28.65   27.00
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A19 —    25.28 — 
Khoa học Máy tínhA00   28.43   29.04   27.42
Khoa học Máy tínhA01   28.43   29.04   27.42
Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)D07 —  —    20.60
Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký)A19 —    19.00 — 
Khoa học Máy tính-Troy (Hoa Kỳ)A00   25.50   25.00   20.60
Khoa học Máy tính-Troy (Hoa Kỳ)A01   25.50   25.00   20.60
Khoa học Máy tính-Troy (Hoa Kỳ)D01   25.50   25.00   20.60
Kinh tế công nghiệpA19 —    20.54 — 
Kinh tế Công nghiệpA00   25.65   24.65   21.90
Kinh tế Công nghiệpA01   25.65   24.65   21.90
Kinh tế Công nghiệpD01   25.65   24.65   21.90
Kỹ thuật Cơ điện tửA00   26.91   27.48   25.40
Kỹ thuật Cơ điện tửA01   26.91   27.48   25.40
Kỹ thuật Cơ điện tửA19 —    23.60 — 
Kỹ thuật Cơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover (Đức)D07 —  —    20.50
Kỹ thuật Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản)D07 —  —    22.15
Kỹ thuật Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A19 —    21.60 — 
Kỹ thuật Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A19 —    20.50 — 
Kỹ thuật Cơ điện tử – Leibniz Hannover (Đức)A00   25.16   24.20   20.50
Kỹ thuật Cơ điện tử – Leibniz Hannover (Đức)A01   25.16   24.20   20.50
Kỹ thuật Cơ điện tử – Leibniz Hannover (Đức)D26   25.16   24.20 — 
Kỹ thuật Cơ điện tử – Nagaoka (Nhật Bản)A00   24.88   24.50   22.15
Kỹ thuật Cơ điện tử – Nagaoka (Nhật Bản)A01   24.88   24.50   22.15
Kỹ thuật Cơ điện tử – Nagaoka (Nhật Bản)D28   24.88   24.50 — 
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT TT)A00   26.30   26.75   24.06
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT TT)A01   26.30   26.75   24.06
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A19 —    22.60 — 
Kỹ thuật Cơ khíA00   25.78   26.51   23.86
Kỹ thuật Cơ khíA01   25.78   26.51   23.86
Kỹ thuật Cơ khíA19 —    20.80 — 
Kỹ thuật Cơ khí Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc)D07 —  —    21.20
Kỹ thuật Cơ khí Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc)A19 —    19.00 — 
Kỹ thuật Cơ khí Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc)A00   23.88   23.90   21.20
Kỹ thuật Cơ khí Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc)A01   23.88   23.90   21.20
Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00   25.70   26.46   23.70
Kỹ thuật Cơ khí động lựcA01   25.70   26.46   23.70
Kỹ thuật Cơ khí động lựcA19 —    21.06 — 
Kỹ thuật Cơ khí Hàng không Việt-Pháp (CT TT)A19 —    19.00 — 
Kỹ thuật Cơ khí Hàng không Việt-Pháp (CT TT)A00   24.76   23.88 — 
Kỹ thuật Cơ khí Hàng không Việt-Pháp (CT TT)A01   24.76   23.88 — 
Kỹ thuật Cơ khí Hàng không Việt-Pháp (CT TT)D29   24.76   23.88 — 
Kỹ thuật Dệt – MayD07 —    23.04 — 
Kỹ thuật Dệt – MayA19 —    19.16 — 
Kỹ thuật Dệt – MayA20 —    19.16 — 
Kỹ thuật Dệt MayA00   23.99   23.04   21.88
Kỹ thuật Dệt MayA01   23.99   23.04   21.88
Kỹ thuật ĐiệnA00   26.50 —    24.28
Kỹ thuật ĐiệnA01   26.50 —    24.28
Kỹ thuật ĐiệnA00 —    27.01 — 
Kỹ thuật ĐiệnA01 —    27.01 — 
Kỹ thuật ĐiệnA19 —    22.50 — 
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngA19 —    23.00 — 
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)A19 —    22.50 — 
Kỹ thuật Điện tử Viễn thôngA00   26.80   27.30   24.80
Kỹ thuật Điện tử Viễn thôngA01   26.80   27.30   24.80
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông (CT TT)A00   26.59   27.15   24.60
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông (CT TT)A01   26.59   27.15   24.60
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông-Leibniz Hannover (Đức)A00   25.13   23.85   20.30
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông-Leibniz Hannover (Đức)A01   25.13   23.85   20.30
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông-Leibniz Hannover (Đức)D26   25.13   23.85 — 
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoáA19 —    24.41 — 
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiếnA19 —    23.43 — 
Kỹ thuật điều khiển Tự động hóa (CT TT)A00   27.26   27.43   25.20
Kỹ thuật điều khiển Tự động hóa (CT TT)A01   27.26   27.43   25.20
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00   27.46   28.16   26.05
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA01   27.46   28.16   26.05
Kỹ thuật Hàng khôngA00   26.48   26.94   24.70
Kỹ thuật Hàng khôngA01   26.48   26.94   24.70
Kỹ thuật Hàng khôngA19 —    22.50 — 
Kỹ thuật Hạt nhânA00   24.48   24.70   20.00
Kỹ thuật Hạt nhânA01   24.48   24.70   20.00
Kỹ thuật Hạt nhânA02   24.48   24.70   20.00
Kỹ thuật hạt nhânA19 —    20.00 — 
Kỹ thuật Hóa dược (CT TT)A00   26.40   26.50   23.10
Kỹ thuật Hóa dược (CT TT)B00   26.40   26.50   23.10
Kỹ thuật Hóa dược (CT TT)D07   26.40   26.50   23.10
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A01 —    26.50 — 
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A19 —    20.50 — 
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A20 —    20.50 — 
Kỹ thuật Hoá họcA01 —    25.26 — 
Kỹ thuật Hoá họcA19 —    19.00 — 
Kỹ thuật Hoá họcA20 —    19.00 — 
Kỹ thuật Hóa họcA00   25.20   25.26   22.30
Kỹ thuật Hóa họcB00   25.20   25.26   22.30
Kỹ thuật Hóa họcD07   25.20   25.26   22.30
Kỹ thuật inA01 —    24.51 — 
Kỹ thuật inA19 —    19.00 — 
Kỹ thuật inA20 —    19.00 — 
Kỹ thuật InA00   24.45   24.51   21.10
Kỹ thuật InB00   24.45   24.51   21.10
Kỹ thuật InD07   24.45   24.51   21.10
Kỹ thuật Máy tínhA00   28.10   28.65   26.85
Kỹ thuật Máy tínhA01   28.10   28.65   26.85
Kỹ thuật Môi trườngA01 —    23.85 — 
Kỹ thuật Môi trườngA19 —    19.00 — 
Kỹ thuật Môi trườngA20 —    19.00 — 
Kỹ thuật Môi trườngA00   24.01   23.85   20.20
Kỹ thuật Môi trườngB00   24.01   23.85   20.20
Kỹ thuật Môi trườngD07   24.01   23.85   20.20
Kỹ thuật NhiệtA19 —    19.00 — 
Kỹ thuật NhiệtA00   24.50   25.80   22.30
Kỹ thuật NhiệtA01   24.50   25.80   22.30
Kỹ thuật Ô tôA00   26.94   27.33   25.05
Kỹ thuật Ô tôA01   26.94   27.33   25.05
Kỹ thuật Ô tôA19 —    23.40 — 
Kỹ thuật Ô tô (CT TT)A00   26.11   26.75   24.23
Kỹ thuật Ô tô (CT TT)A01   26.11   26.75   24.23
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A19 —    22.50 — 
Kỹ thuật Sinh họcD07 —    26.20   23.40
Kỹ thuật Sinh họcA20 —    20.53 — 
Kỹ thuật Sinh họcA00   25.34   26.20   23.40
Kỹ thuật Sinh họcB00   25.34   26.20   23.40
Kỹ thuật Thực phẩmD07 —    26.60   24.00
Kỹ thuật Thực phẩmA20 —    21.07 — 
Kỹ thuật Thực phẩmA00   25.94   26.60   24.00
Kỹ thuật Thực phẩmB00   25.94   26.60   24.00
Kỹ thuật Thực phẩm (CT TT)A00   24.44   25.94   23.00
Kỹ thuật Thực phẩm (CT TT)B00   24.44   25.94   23.00
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)D07 —    25.94   23.00
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A20 —    19.04 — 
Kỹ thuật Vật liệuA00   24.65   25.18   21.40
Kỹ thuật Vật liệuA01   24.65   25.18   21.40
Kỹ thuật Vật liệuD07   24.65   25.18   21.40
Kỹ thuật Vật liệuA19 —    19.27 — 
Kỹ thuật Vật liệuA20 —    19.27 — 
Kỹ thuật Y sinh (CT TT)A00   25.88   26.50   24.10
Kỹ thuật Y sinh (CT TT)A01   25.88   26.50   24.10
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A19 —    21.10 — 
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT TT)D07   26.33 —  — 
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT TT)A01   26.33   25.85 — 
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT TT)D01   26.33   25.85 — 
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A00 —    25.85 — 
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A19 —    21.19 — 
Phân tích Kinh doanh (CT TT)D07   25.55 —  — 
Phân tích Kinh doanh (CT TT)A01   25.55   25.03   22.00
Phân tích Kinh doanh (CT TT)D01   25.55 —  — 
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)A19 —    19.09 — 
Phân tích kinh doanh (CT tiên trên)A00 —    25.03   22.00
Quản lý công nghiệpA19 —    19.13 — 
Quản lý Công nghiệpA00   25.75   25.05   22.30
Quản lý Công nghiệpA01   25.75   25.05   22.30
Quản lý Công nghiệpD01   25.75   25.05   22.30
Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)A00 —  —    23.00
Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)A01 —  —    23.00
Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)D01 —  —    23.00
Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)D07 —  —    23.00
Quản lý Tài nguyên và Môi trường*A00   23.53 —  — 
Quản lý Tài nguyên và Môi trường*B00   23.53 —  — 
Quản lý Tài nguyên và Môi trường*D07   23.53 —  — 
Quản trị kinh doanhA19 —    20.10 — 
Quản trị Kinh doanhA00   26.04   25.75   23.30
Quản trị Kinh doanhA01   26.04   25.75   23.30
Quản trị Kinh doanhD01   26.04   25.75   23.30
Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)D07 —  —    20.20
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)D07 —  —    20.90
Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A19 —    19.00 — 
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)A00 —    22.70   20.90
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)A01 —    22.70   20.90
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)D01 —    22.70   20.90
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)A19 —    19.00 — 
Quản trị Kinh doanh-Troy (Hoa Kỳ)A00   23.25   22.50   20.20
Quản trị Kinh doanh-Troy (Hoa Kỳ)A01   23.25   22.50   20.20
Quản trị Kinh doanh-Troy (Hoa Kỳ)D01   23.25   22.50   20.20
Tài chính – Ngân hàngA19 —    19.00 — 
Tài chính Ngân hàngA00   25.83   24.60   22.50
Tài chính Ngân hàngA01   25.83   24.60   22.50
Tài chính Ngân hàngD01   25.83   24.60   22.50
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD01   26.11   24.10   23.20
Tiếng Anh Khoa học kỹ thuật và Công nghệD01   26.39   24.10   22.60
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT TT)A00   26.14   25.68 — 
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT TT)A01   26.14   25.68 — 
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT TT)D29   26.14   25.68 — 
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)A19 —    20.36 — 
Toán – TinA19 —    23.90 — 
Toán TinA00   27.00   27.56   25.20
Toán TinA01   27.00   27.56   25.20
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT TT)A00   26.59 —  — 
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT TT)A01   26.59 —  — 
Vật lý kỹ thuậtA19 —    21.50 — 
Vật lý Kỹ thuậtA00   25.64   26.18   22.10
Vật lý Kỹ thuậtA01   25.64   26.18   22.10
Vật lý Kỹ thuậtA02   25.64 —  — 
Vật lý Y khoa*A00   25.36 —  — 
Vật lý Y khoa*A01   25.36 —  — 
Vật lý Y khoa*A02   25.36 —  — 

Quảng cáo