ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Đại học Sư phạm Hà Nội điểm chuẩn 2021

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Đại học Sư phạm Hà Nội điểm chuẩn 2021, 2020, 2019 được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://hnue.edu.vn/

Đại học Sư phạm Hà Nội điểm chuẩn 2021, 2020, 2019 (SPH) phân loại theo tổ hợp môn

Đại học Sư phạm Hà Nội điểm chuẩn 2021, 2020, 2019 phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tên ngành 2021  2020  2019 
Công nghệ thông tin   22.15   16.00   16.05
Hóa học   19.75 —    16.85
SP Công nghệ   19.05   18.55   18.10
SP Hoá học   25.40   22.50   20.35
SP Tin học   21.35   19.05   18.15
SP Toán học   26.30   25.75   23.60
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)   27.70   28.00   26.35
SP Vật lý   25.15   22.75   20.70
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)   25.90   25.10 — 
Toán học   23.00   17.90   16.05
Tên ngành 2021  2020  2019 
Công nghệ thông tin   21.80   17.10   18.00
SP Tin học   21.00   18.50   18.30
SP Vật lý   25.60   22.75   21.35
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)   26.75   25.10 — 
Tên ngành 2021  2020  2019 
Hóa học   19.45 —    16.25
Sinh học   16.71   17.54   16.10
SP Sinh học   23.28   18.53   18.10
Sư phạm Hoá học   24.25 —  — 
Tên ngành 2021  2020  2019 
Công tác xã hội   21.25   16.25   18.75
Giáo dục Đặc biệt   24.25   25.00   23.50
Giáo dục Quốc phòng và An ninh   25.75 —    18.00
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật   17.00   19.00 — 
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   26.50   23.00 — 
SP Địa lý   27.00   25.25   22.75
SP Lịch sử   27.50   26.00   23.25
SP Ngữ văn   27.75   26.50   24.75
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)   25.50   23.00   21.25
Tâm lý học giáo dục   26.50   24.50   22.00
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)   16.25   17.25   16.25
Văn học   25.25   23.00   20.50
Việt Nam học   23.25   21.25   19.25
Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
C01SP Công nghệ   19.00   19.20   18.30
C04SP Địa lý   25.75   24.35   21.25
C19Chính trị học   20.75   18.00 — 
 Giáo dục chính trị   26.25   21.25 — 
 Giáo dục công dân   26.50   19.75 — 
 Triết học (Triết học Mác Lê-nin)   16.00 —  — 
C20Giáo dục chính trị   28.25   19.25 — 
 Giáo dục công dân   27.75   25.25 — 
 Quản lí giáo dục   26.75   24.00 — 
Tên ngành 2021  2020  2019 
Công tác xã hội   20.25   16.05   16.00
Giáo dục Đặc biệt   24.35   19.15   21.90
Giáo dục Quốc phòng và An ninh   21.45 —  — 
Giáo dục Tiểu học   27.00   25.05   22.40
Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh   27.50   25.55   22.80
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật   18.80   21.20 — 
Ngôn ngữ Anh   27.40   25.65   23.79
Quản lí giáo dục   25.70   21.45   21.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   23.95   16.70 — 
SP Ngữ văn   26.90   24.40   22.30
SP Tiếng Anh   28.53   26.14   24.04
SP Tiếng Pháp   25.78   21.10   20.01
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)   28.25   27.00   26.00
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)   25.40   22.50   20.00
Tâm lý học giáo dục   26.15   23.80   21.10
Toán học   24.85   22.30   19.50
Văn học   25.40   22.80   19.95
Việt Nam học   22.65   19.65   16.05
Tên ngành 2021  2020  2019 
Công tác xã hội   20.25   16.05   16.00
Giáo dục Đặc biệt   24.35   19.15 — 
Giáo dục Quốc phòng và An ninh   21.45 —  — 
Giáo dục Tiểu học   27.00   25.05   22.40
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật   18.80   21.20 — 
Quản lí giáo dục   25.70   21.45   21.25
SP Ngữ văn   26.90   24.40   22.30
SP Tiếng Pháp   25.78   21.10   20.01
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)   25.40   22.50   20.00
Tâm lý học giáo dục   26.15   23.80   21.10
Văn học   25.40   22.80   19.95
Tên ngành 2021  2020  2019 
Công tác xã hội   20.25   16.05   16.00
Giáo dục Đặc biệt   24.35   19.15 — 
Giáo dục Quốc phòng và An ninh   21.45 —  — 
Giáo dục Tiểu học   27.00   25.05   22.40
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật   18.80   21.20 — 
Quản lí giáo dục   25.70   21.45   21.25
SP Ngữ văn   26.90   24.40   22.30
SP Tiếng Pháp   25.78   21.10   20.01
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)   25.40   22.50   20.00
Tâm lý học giáo dục   26.15   23.80   21.10
Văn học   25.40   22.80   19.95
Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
D07SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)   26.35   23.75   21.00
D08Sinh học   20.78   23.95 — 
 SP Sinh học   19.38   19.23 — 
D14SP Lịch sử   26.00   19.95   18.05
D15SP Tiếng Pháp   26.03   19.34   20.05
D32Sinh học   20.78   23.95 — 
 SP Sinh học   19.38   19.23 — 
Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
D34Sinh học   20.78   23.95 — 
 SP Sinh học   19.38   19.23 — 
D42SP Tiếng Pháp   26.03   19.34   20.05
D44SP Tiếng Pháp   26.03   19.34   20.05
D66Chính trị học   18.90   17.35 — 
D68Chính trị học   18.90   17.35 — 
D70Chính trị học   18.90   17.35 — 
Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
M00Giáo dục mầm non   22.48   21.93   20.20
M01Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh   19.88   19.00   18.58
M02Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh   22.13   19.03   18.75

Đại học Sư phạm Hà Nội điểm chuẩn 2021, 2020, 2019 (SPH) phân loại theo Ngành

Đại học Sư phạm Hà Nội điểm chuẩn được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn 2021  2020  2019 
Chính trị họcC19   20.75   18.00 — 
 D66   18.90   17.35 — 
 D68   18.90   17.35 — 
 D70   18.90   17.35 — 
Công nghệ thông tinA00   22.15   16.00   16.05
 A01   21.80   17.10   18.00
Công tác xã hộiC00   21.25   16.25   18.75
 D01   20.25   16.05   16.00
 D02   20.25   16.05   16.00
 D03   20.25   16.05   16.00
Giáo dục chính trịC19   26.25   21.25 — 
 C20   28.25   19.25 — 
Giáo dục công dânC19   26.50   19.75 — 
 C20   27.75   25.25 — 
Giáo dục Đặc biệtC00   24.25   25.00   23.50
 D01   24.35   19.15   21.90
 D02   24.35   19.15 — 
 D03   24.35   19.15 — 
Giáo dục mầm nonM00   22.48   21.93   20.20
Giáo dục mầm non – SP Tiếng AnhM01   19.88   19.00   18.58
 M02   22.13   19.03   18.75
Giáo dục Quốc phòng và An ninhC00   25.75 —    18.00
 D01   21.45 —  — 
 D02   21.45 —  — 
 D03   21.45 —  — 
Giáo dục Tiểu họcD01   27.00   25.05   22.40
 D02   27.00   25.05   22.40
 D03   27.00   25.05   22.40
Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng AnhD01   27.50   25.55   22.80
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtC00   17.00   19.00 — 
 D01   18.80   21.20 — 
 D02   18.80   21.20 — 
 D03   18.80   21.20 — 
Hóa họcA00   19.75 —    16.85
 B00   19.45 —    16.25
Ngôn ngữ AnhD01   27.40   25.65   23.79
Quản lí giáo dụcC20   26.75   24.00 — 
 D01   25.70   21.45   21.25
 D02   25.70   21.45   21.25
 D03   25.70   21.45   21.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00   26.50   23.00 — 
 D01   23.95   16.70 — 
Sinh họcB00   16.71   17.54   16.10
 D08   20.78   23.95 — 
 D32   20.78   23.95 — 
 D34   20.78   23.95 — 
SP Công nghệA00   19.05   18.55   18.10
 C01   19.00   19.20   18.30
SP Địa lýC00   27.00   25.25   22.75
 C04   25.75   24.35   21.25
SP Hoá họcA00   25.40   22.50   20.35
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)D07   26.35   23.75   21.00
SP Lịch sửC00   27.50   26.00   23.25
 D14   26.00   19.95   18.05
SP Ngữ vănC00   27.75   26.50   24.75
 D01   26.90   24.40   22.30
 D02   26.90   24.40   22.30
 D03   26.90   24.40   22.30
SP Sinh họcB00   23.28   18.53   18.10
 D08   19.38   19.23 — 
 D32   19.38   19.23 — 
 D34   19.38   19.23 — 
SP Tiếng AnhD01   28.53   26.14   24.04
SP Tiếng PhápD01   25.78   21.10   20.01
 D02   25.78   21.10   20.01
 D03   25.78   21.10   20.01
 D15   26.03   19.34   20.05
 D42   26.03   19.34   20.05
 D44   26.03   19.34   20.05
SP Tin họcA00   21.35   19.05   18.15
 A01   21.00   18.50   18.30
SP Toán họcA00   26.30   25.75   23.60
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)A00   27.70   28.00   26.35
 D01   28.25   27.00   26.00
SP Vật lýA00   25.15   22.75   20.70
 A01   25.60   22.75   21.35
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)A00   25.90   25.10 — 
 A01   26.75   25.10 — 
Sư phạm Hoá họcB00   24.25 —  — 
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)C00   25.50   23.00   21.25
 D01   25.40   22.50   20.00
 D02   25.40   22.50   20.00
 D03   25.40   22.50   20.00
Tâm lý học giáo dụcC00   26.50   24.50   22.00
 D01   26.15   23.80   21.10
 D02   26.15   23.80   21.10
 D03   26.15   23.80   21.10
Toán họcA00   23.00   17.90   16.05
 D01   24.85   22.30   19.50
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)C00   16.25   17.25   16.25
 C19   16.00 —  — 
Văn họcC00   25.25   23.00   20.50
 D01   25.40   22.80   19.95
 D02   25.40   22.80   19.95
 D03   25.40   22.80   19.95
Việt Nam họcC00   23.25   21.25   19.25
 D01   22.65   19.65   16.05

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?