ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://www.ctu.edu.vn/

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (TCT) phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tên ngành 2021  2020  2019 
Bệnh học thủy sản   20.25   15.00   14.00
Chăn nuôi   21.00   15.00   14.00
Công nghệ chế biến thủy sản   23.50   17.00   16.00
Công nghệ kỹ thuật hóa học   24.00   19.00   15.00
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   15.00   15.00   14.00
Công nghệ sau thu hoạch   22.00   15.00   14.00
Công nghệ sinh học   24.50   21.00   17.00
Công nghệ thông tin   25.75   24.25   19.75
Công nghệ thông tin (CS Hòa An)   23.50   18.00   14.00
Công nghệ thực phẩm   25.00   23.50   19.50
Giáo dục Tiểu học   24.50   22.25   21.25
Hệ thống thông tin   24.25   19.00   15.00
Hóa dược   25.25   24.75   21.00
Hóa học   23.25   15.00   15.25
Kế toán   25.50   25.00   21.25
Khoa học đất   15.50   15.00   14.00
Khoa học máy tính   25.00   21.00   16.00
Khoa học môi trường   19.25   15.00   14.00
Kiểm toán   25.25   24.00   20.25
Kinh doanh nông nghiệp (CS Hòa An)   18.25   15.00   14.00
Kinh doanh quốc tế   26.50   25.75   22.25
Kinh doanh thương mại   25.75   24.75   21.00
Kinh tế   25.50   24.50   20.75
Kinh tế nông nghiệp   24.50   22.50   17.50
Kinh tế nông nghiệp (CS Hòa An)   22.25   15.75   14.00
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   24.00   21.50   17.25
Kỹ thuật cơ điện tử   24.25   21.50   16.25
Kỹ thuật cơ khí   24.50   23.25   18.75
Kỹ thuật điện   23.75   20.00   16.00
Kỹ thuật điện tử – viễn thông   23.00   16.50   15.00
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa   24.25   21.50   16.00
Kỹ thuật máy tính   23.75   16.50   15.00
Kỹ thuật môi trường   19.00   15.00   14.00
Kỹ thuật phần mềm   25.25   22.50   17.50
Kỹ thuật vật liệu   21.75   15.00   14.00
Kỹ thuật xây dựng   23.50   21.00   16.00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   22.25   15.00   14.00
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy   18.00   15.00   14.00
Luật   25.50   24.50   21.75
Luật (CS Hòa An)   24.50   22.50   19.25
Mạng máy tính và truyền thống dữ liệu   24.00   16.50   15.00
Marketing   26.25   25.00   21.50
Nuôi trồng thủy sản   22.25   16.00   15.00
Quản lý công nghiệp   24.75   22.50   18.00
Quản lý đất đai   23.00   18.00   15.00
Quản lý tài nguyên và môi trường   23.00   18.00   15.00
Quản lý thủy sản   21.50   15.00   14.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   25.00   24.25   21.00
Quản trị kinh doanh   25.75   25.25   22.00
Quản trị kinh doanh (CS Hòa An)   24.50   22.75   18.50
Sinh học ứng dụng   19.00   15.00   14.00
Sư phạm Hóa học   25.75   22.25   22.25
Sư phạm Tin học   23.00   18.50   18.25
Sư phạm Toán học   25.50   24.00   22.50
Sư phạm Vật lý   24.50   18.50   21.75
Tài chính – Ngân hàng   25.75   24.75   21.00
Toán ứng dụng   22.75   15.00   14.00
Vật lý kỹ thuật   18.25   15.00   14.00
Tên ngành 2021  2020  2019 
Công nghệ chế biến thủy sản   23.50   17.00   16.00
Công nghệ kỹ thuật hóa học   24.00   19.00   15.00
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)   16.75   16.00   15.00
Công nghệ sau thu hoạch   22.00   15.00   14.00
Công nghệ sinh học (CTTT)   19.50   16.00   16.00
Công nghệ thông tin   25.75   24.25   19.75
Công nghệ thông tin (CTCLC)   24.00   20.00   17.00
Công nghệ thông tin (CS Hòa An)   23.50   18.00   14.00
Công nghệ thực phẩm   25.00   23.50   19.50
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)   20.75   15.25   15.00
Hệ thống thông tin   24.25   19.00   15.00
Kế toán   25.50   25.00   21.25
Khoa học máy tính   25.00   21.00   16.00
Kiểm toán   25.25   24.00   20.25
Kinh doanh nông nghiệp (CS Hòa An)   18.25   15.00   14.00
Kinh doanh quốc tế   26.50   25.75   22.25
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)   25.00   23.00   19.25
Kinh doanh thương mại   25.75   24.75   21.00
Kinh tế   25.50   24.50   20.75
Kinh tế nông nghiệp   24.50   22.50   17.50
Kinh tế nông nghiệp (CS Hòa An)   22.25   15.75   14.00
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   24.00   21.50   17.25
Kỹ thuật cơ điện tử   24.25   21.50   16.25
Kỹ thuật cơ khí   24.50   23.25   18.75
Kỹ thuật điện   23.75   20.00   16.00
Kỹ thuật điện (CTCLC)   19.50   15.00   15.00
Kỹ thuật điện tử – viễn thông   23.00   16.50   15.00
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa   24.25   21.50   16.00
Kỹ thuật máy tính   23.75   16.50   15.00
Kỹ thuật môi trường   19.00   15.00   14.00
Kỹ thuật phần mềm   25.25   22.50   17.50
Kỹ thuật vật liệu   21.75   15.00   14.00
Kỹ thuật xây dựng   23.50   21.00   16.00
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)   20.75   15.00   15.00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   22.25   15.00   14.00
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy   18.00   15.00   14.00
Mạng máy tính và truyền thống dữ liệu   24.00   16.50   15.00
Marketing   26.25   25.00   21.50
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)   15.00   15.00   15.00
Quản lý công nghiệp   24.75   22.50   18.00
Quản lý đất đai   23.00   18.00   15.00
Quản lý tài nguyên và môi trường   23.00   18.00   15.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   25.00   24.25   21.00
Quản trị kinh doanh   25.75   25.25   22.00
Quản trị kinh doanh (CS Hòa An)   24.50   22.75   18.50
Sinh học ứng dụng   19.00   15.00   14.00
Sư phạm Tin học   23.00   18.50   18.25
Sư phạm Toán học   25.50   24.00   22.50
Sư phạm Vật lý   24.50   18.50   21.75
Tài chính – Ngân hàng   25.75   24.75   21.00
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)   24.50   21.00   15.00
Thông tin – thư viện   22.75   18.50   16.50
Toán ứng dụng   22.75   15.00   14.00
Vật lý kỹ thuật   18.25   15.00   14.00
Xã hội học   25.75   24.00   21.25
Tên ngành 2021  2020  2019 
Chăn nuôi   21.00   15.00   14.00
Khoa học cây trồng   19.25   15.00   14.00
Khoa học môi trường   19.25 —  — 
Sinh học   19.00 —  — 
Sư phạm Vật lý   24.50   18.50   21.75
Thú y   24.50   22.25   19.50
Vật lý kỹ thuật   18.25   15.00   14.00
Tên ngành 2021  2020  2019 
Bảo vệ thực vật   21.75   16.00   15.00
Bệnh học thủy sản   20.25   15.00   14.00
Chăn nuôi   21.00   15.00   14.00
Công nghệ chế biến thủy sản   23.50   17.00   16.00
Công nghệ kỹ thuật hóa học   24.00   19.00   15.00
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   15.00   15.00   14.00
Công nghệ sau thu hoạch   22.00   15.00   14.00
Công nghệ sinh học   24.50   21.00   17.00
Công nghệ thực phẩm   25.00   23.50   19.50
Hóa dược   25.25   24.75   21.00
Hóa học   23.25   15.00   15.25
Khoa học cây trồng   19.25   15.00   14.00
Khoa học đất   15.50   15.00   14.00
Khoa học môi trường   19.25   15.00   14.00
Kỹ thuật môi trường   19.00   15.00   14.00
Kỹ thuật vật liệu   21.75   15.00   14.00
Nông học   19.50   15.00   15.00
Nuôi trồng thủy sản   22.25   16.00   15.00
Quản lý đất đai   23.00   18.00   15.00
Quản lý tài nguyên và môi trường   23.00   18.00   15.00
Quản lý thủy sản   21.50   15.00   14.00
Sinh học   19.00   15.00   14.00
Sinh học ứng dụng   19.00   15.00   14.00
Sư phạm Hóa học   25.75   22.25   22.25
Sư phạm Sinh học   23.75   18.50   20.75
Thú y   24.50   22.25   19.50
Toán ứng dụng   22.75   15.00   14.00
Tên ngành 2021  2020  2019 
Sinh học   19.00 —  — 
Tên ngành 2021  2020  2019 
Bảo vệ thực vật   21.75 —  — 
Bệnh học thủy sản   20.25 —  — 
Chăn nuôi   21.00 —  — 
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)   16.75 —  — 
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   15.00 —  — 
Công nghệ sinh học   24.50 —  — 
Công nghệ sinh học (CTTT)   19.50 —  — 
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)   20.75 —  — 
Khoa học cây trồng   19.25 —  — 
Khoa học đất   15.50 —  — 
Nông học   19.50 —  — 
Nuôi trồng thủy sản   22.25 —  — 
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)   15.00 —  — 
Quản lý thủy sản   21.50 —  — 
Sinh học   19.00 —  — 
Sinh học ứng dụng   19.00 —  — 
Sư phạm Sinh học   23.75 —  — 
Sư phạm Toán học   25.50 —  — 
Thú y   24.50 —  — 
Tên ngành 2021  2020  2019 
Chính trị học   25.50   24.00   21.25
Giáo dục Công dân   25.00   21.00   22.50
Luật   25.50   24.50   21.75
Luật (CS Hòa An)   24.50   22.50   19.25
Sư phạm Địa lý   24.75 —    22.50
Sư phạm Lịch sử   25.00   19.00   22.75
Sư phạm Ngữ văn   26.00   22.50   22.50
Triết học   24.25   22.00   19.25
Văn học   24.75   22.00   19.75
Việt Nam học   25.50   24.50   22.25
Việt Nam học (CS Hòa An)   24.25   22.50   19.75
Xã hội học   25.75   24.00   21.25
Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
C01Giáo dục Tiểu học   24.50   22.25   21.25
C01Vật lý kỹ thuật   18.25 —  — 
C02Hóa dược   25.25 —  — 
C02Hóa học   23.25 —  — 
C02Kế toán   25.50   25.00   21.25
C02Kiểm toán   25.25   24.00   20.25
C02Kinh doanh nông nghiệp (CS Hòa An)   18.25   15.00   14.00
C02Kinh doanh quốc tế   26.50   25.75   22.25
C02Kinh doanh thương mại   25.75   24.75   21.00
C02Kinh tế   25.50   24.50   20.75
C02Kinh tế nông nghiệp   24.50   22.50   17.50
C02Kinh tế nông nghiệp (CS Hòa An)   22.25   15.75   14.00
C02Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   24.00   21.50   17.25
C02Marketing   26.25   25.00   21.50
C02Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   25.00   24.25   21.00
C02Quản trị kinh doanh   25.75   25.25   22.00
C02Quản trị kinh doanh (CS Hòa An)   24.50   22.75   18.50
C02Tài chính – Ngân hàng   25.75   24.75   21.00
C04Sư phạm Địa lý   24.75 —    22.50
Tên ngành 2021  2020  2019 
Chính trị học   25.50   24.00   21.25
Giáo dục Công dân   25.00   21.00   22.50
Triết học   24.25   22.00   19.25
Xã hội học   25.75   24.00   21.25
Tên ngành 2021  2020  2019 
Công nghệ thông tin (CTCLC)   24.00   20.00   17.00
Giáo dục Tiểu học   24.50   22.25   21.25
Kế toán   25.50   25.00   21.25
Kiểm toán   25.25   24.00   20.25
Kinh doanh nông nghiệp (CS Hòa An)   18.25   15.00   14.00
Kinh doanh quốc tế   26.50   25.75   22.25
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)   25.00   23.00   19.25
Kinh doanh thương mại   25.75   24.75   21.00
Kinh tế   25.50   24.50   20.75
Kinh tế nông nghiệp   24.50   22.50   17.50
Kinh tế nông nghiệp (CS Hòa An)   22.25   15.75   14.00
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   24.00   21.50   17.25
Kỹ thuật điện (CTCLC)   19.50   15.00   15.00
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)   20.75   15.00   15.00
Luật   25.50   24.50   21.75
Luật (CS Hòa An)   24.50   22.50   19.25
Marketing   26.25   25.00   21.50
Ngôn ngữ Anh   26.50   24.50   22.25
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)   25.00   20.50   19.75
Ngôn ngữ Anh (CS Hòa An)   25.25   22.25   19.50
Ngôn ngữ Pháp   23.50   17.00   17.00
Quản lý công nghiệp   24.75   22.50   18.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   25.00   24.25   21.00
Quản trị kinh doanh   25.75   25.25   22.00
Quản trị kinh doanh (CS Hòa An)   24.50   22.75   18.50
Sư phạm tiếng Anh   26.50   23.75   23.50
Sư phạm tiếng Pháp   21.75   18.50   18.50
Sư phạm Tin học   23.00   18.50   18.25
Tài chính – Ngân hàng   25.75   24.75   21.00
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)   24.50   21.00   15.00
Thông tin – thư viện   22.75   18.50   16.50
Văn học   24.75 —  — 
Việt Nam học   25.50   24.50   22.25
Việt Nam học (CS Hòa An)   24.25   22.50   19.75
Xã hội học   25.75   24.00   21.25
Tên ngành 2021  2020  2019 
Giáo dục Tiểu học   24.50   22.25   21.25
Luật   25.50   24.50   21.75
Luật (CS Hòa An)   24.50   22.50   19.25
Ngôn ngữ Pháp   23.50   17.00   17.00
Sư phạm tiếng Pháp   21.75   18.50   18.50
Thông tin – thư viện   22.75   18.50   16.50
Tên ngành 2021  2020  2019 
Bảo vệ thực vật   21.75   16.00   15.00
Bệnh học thủy sản   20.25   15.00   14.00
Công nghệ chế biến thủy sản   23.50   17.00   16.00
Công nghệ kỹ thuật hóa học   24.00   19.00   15.00
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)   16.75   16.00   15.00
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   15.00   15.00   14.00
Công nghệ sau thu hoạch   22.00   15.00   14.00
Công nghệ sinh học   24.50   21.00   17.00
Công nghệ sinh học (CTTT)   19.50   16.00   16.00
Công nghệ thông tin (CTCLC)   24.00   20.00   17.00
Công nghệ thực phẩm   25.00   23.50   19.50
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)   20.75   15.25   15.00
Hóa dược   25.25   24.75   21.00
Hóa học   23.25   15.00   15.25
Khoa học cây trồng   19.25   15.00   14.00
Khoa học đất   15.50   15.00   14.00
Khoa học môi trường   19.25   15.00   14.00
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)   25.00   23.00   19.25
Kỹ thuật điện   23.75   20.00   16.00
Kỹ thuật điện (CTCLC)   19.50   15.00   15.00
Kỹ thuật môi trường   19.00   15.00   14.00
Kỹ thuật vật liệu   21.75   15.00   14.00
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)   20.75   15.00   15.00
Nông học   19.50   15.00   15.00
Nuôi trồng thủy sản   22.25   16.00   15.00
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)   15.00   15.00   15.00
Quản lý đất đai   23.00   18.00   15.00
Quản lý tài nguyên và môi trường   23.00   18.00   15.00
Quản lý thủy sản   21.50   15.00   14.00
Sư phạm Hóa học   25.75   22.25   22.25
Sư phạm Tin học   23.00   18.50   18.25
Sư phạm Toán học   25.50   24.00   22.50
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)   24.50   21.00   15.00
Thú y   24.50   22.25   19.50
Tên ngành 2021  2020  2019 
Chính trị học   25.50   24.00   21.25
Giáo dục Công dân   25.00   21.00   22.50
Ngôn ngữ Anh   26.50   24.50   22.25
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)   25.00   20.50   19.75
Ngôn ngữ Anh (CS Hòa An)   25.25   22.25   19.50
Ngôn ngữ Pháp   23.50   17.00   17.00
Sư phạm Lịch sử   25.00   19.00   22.75
Sư phạm Ngữ văn   26.00   22.50   22.50
Sư phạm tiếng Anh   26.50   23.75   23.50
Sư phạm tiếng Pháp   21.75   18.50   18.50
Triết học   24.25   22.00   19.25
Văn học   24.75   22.00   19.75
Việt Nam học   25.50   24.50   22.25
Việt Nam học (CS Hòa An)   24.25   22.50   19.75
Tên ngành 2021  2020  2019 
Chính trị học   25.50   24.00   21.25
Giáo dục Công dân   25.00   21.00   22.50
Ngôn ngữ Anh   26.50   24.50   22.25
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)   25.00   20.50   19.75
Ngôn ngữ Anh (CS Hòa An)   25.25   22.25   19.50
Sư phạm Địa lý   24.75   22.25   22.50
Sư phạm Ngữ văn   26.00   22.50   22.50
Sư phạm tiếng Anh   26.50   23.75   23.50
Triết học   24.25   22.00   19.25
Văn học   24.75   22.00   19.75
Việt Nam học   25.50   24.50   22.25
Việt Nam học (CS Hòa An)   24.25   22.50   19.75
Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
D24Sư phạm Hóa học   25.75   22.25   22.25
D29Sư phạm Vật lý   24.50   18.50   21.75
D29Thông tin – thư viện   22.75   18.50   16.50
D44Sư phạm Địa lý   24.75   22.25   22.50
D64Ngôn ngữ Pháp   23.50   17.00   17.00
D64Sư phạm Lịch sử   25.00   19.00   22.75
D64Sư phạm tiếng Pháp   21.75   18.50   18.50
Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
T00Giáo dục thể chất   24.25   17.50   18.25
T01Giáo dục thể chất   24.25   17.50   18.25
T06Giáo dục thể chất   24.25 —  — 

Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ (TCT) phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn 2021  2020  2019 
Bảo vệ thực vậtB00   21.75   16.00   15.00
 B08   21.75 —  — 
 D07   21.75   16.00   15.00
Bệnh học thủy sảnA00   20.25   15.00   14.00
 B00   20.25   15.00   14.00
 B08   20.25 —  — 
 D07   20.25   15.00   14.00
Chăn nuôiA00   21.00   15.00   14.00
 A02   21.00   15.00   14.00
 B00   21.00   15.00   14.00
 B08   21.00 —  — 
Chính trị họcC00   25.50   24.00   21.25
 C19   25.50   24.00   21.25
 D14   25.50   24.00   21.25
 D15   25.50   24.00   21.25
Công nghệ chế biến thủy sảnA00   23.50   17.00   16.00
 A01   23.50   17.00   16.00
 B00   23.50   17.00   16.00
 D07   23.50   17.00   16.00
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00   24.00   19.00   15.00
 A01   24.00   19.00   15.00
 B00   24.00   19.00   15.00
 D07   24.00   19.00   15.00
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01   16.75   16.00   15.00
 B08   16.75 —  — 
 D07   16.75   16.00   15.00
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00   15.00   15.00   14.00
 B00   15.00   15.00   14.00
 B08   15.00 —  — 
 D07   15.00   15.00   14.00
Công nghệ sau thu hoạchA00   22.00   15.00   14.00
 A01   22.00   15.00   14.00
 B00   22.00   15.00   14.00
 D07   22.00   15.00   14.00
Công nghệ sinh họcA00   24.50   21.00   17.00
 B00   24.50   21.00   17.00
 B08   24.50 —  — 
 D07   24.50   21.00   17.00
Công nghệ sinh học (CTTT)A01   19.50   16.00   16.00
 B08   19.50 —  — 
 D07   19.50   16.00   16.00
Công nghệ thông tinA00   25.75   24.25   19.75
 A01   25.75   24.25   19.75
Công nghệ thông tin (CTCLC)A01   24.00   20.00   17.00
 D01   24.00   20.00   17.00
 D07   24.00   20.00   17.00
Công nghệ thông tin (học tại Khu Hòa An)A00   23.50   18.00   14.00
 A01   23.50   18.00   14.00
Công nghệ thực phẩmA00   25.00   23.50   19.50
 A01   25.00   23.50   19.50
 B00   25.00   23.50   19.50
 D07   25.00   23.50   19.50
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01   20.75   15.25   15.00
 B08   20.75 —  — 
 D07   20.75   15.25   15.00
Giáo dục Công dânC00   25.00   21.00   22.50
 C19   25.00   21.00   22.50
 D14   25.00   21.00   22.50
 D15   25.00   21.00   22.50
Giáo dục thể chấtT00   24.25   17.50   18.25
 T01   24.25   17.50   18.25
 T06   24.25 —  — 
Giáo dục Tiểu họcA00   24.50   22.25   21.25
 C01   24.50   22.25   21.25
 D01   24.50   22.25   21.25
 D03   24.50   22.25   21.25
Hệ thống thông tinA00   24.25   19.00   15.00
 A01   24.25   19.00   15.00
Hóa dượcA00   25.25   24.75   21.00
 B00   25.25   24.75   21.00
 C02   25.25 —  — 
 D07   25.25   24.75   21.00
Hóa họcA00   23.25   15.00   15.25
 B00   23.25   15.00   15.25
 C02   23.25 —  — 
 D07   23.25   15.00   15.25
Kế toánA00   25.50   25.00   21.25
 A01   25.50   25.00   21.25
 C02   25.50   25.00   21.25
 D01   25.50   25.00   21.25
Khoa học cây trồngA02   19.25   15.00   14.00
 B00   19.25   15.00   14.00
 B08   19.25 —  — 
 D07   19.25   15.00   14.00
Khoa học đấtA00   15.50   15.00   14.00
 B00   15.50   15.00   14.00
 B08   15.50 —  — 
 D07   15.50   15.00   14.00
Khoa học máy tínhA00   25.00   21.00   16.00
 A01   25.00   21.00   16.00
Khoa học môi trườngA00   19.25   15.00   14.00
 A02   19.25 —  — 
 B00   19.25   15.00   14.00
 D07   19.25   15.00   14.00
Kiểm toánA00   25.25   24.00   20.25
 A01   25.25   24.00   20.25
 C02   25.25   24.00   20.25
 D01   25.25   24.00   20.25
Kinh doanh nông nghiệp (học tại Khu Hòa An)A00   18.25   15.00   14.00
 A01   18.25   15.00   14.00
 C02   18.25   15.00   14.00
 D01   18.25   15.00   14.00
Kinh doanh quốc tếA00   26.50   25.75   22.25
 A01   26.50   25.75   22.25
 C02   26.50   25.75   22.25
 D01   26.50   25.75   22.25
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01   25.00   23.00   19.25
 D01   25.00   23.00   19.25
 D07   25.00   23.00   19.25
Kinh doanh thương mạiA00   25.75   24.75   21.00
 A01   25.75   24.75   21.00
 C02   25.75   24.75   21.00
 D01   25.75   24.75   21.00
Kinh tếA00   25.50   24.50   20.75
 A01   25.50   24.50   20.75
 C02   25.50   24.50   20.75
 D01   25.50   24.50   20.75
Kinh tế nông nghiệpA00   24.50   22.50   17.50
 A01   24.50   22.50   17.50
 C02   24.50   22.50   17.50
 D01   24.50   22.50   17.50
Kinh tế nông nghiệp (học tại Khu Hòa An)A00   22.25   15.75   14.00
 A01   22.25   15.75   14.00
 C02   22.25   15.75   14.00
 D01   22.25   15.75   14.00
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00   24.00   21.50   17.25
 A01   24.00   21.50   17.25
 C02   24.00   21.50   17.25
 D01   24.00   21.50   17.25
Kỹ thuật cơ điện tửA00   24.25   21.50   16.25
 A01   24.25   21.50   16.25
Kỹ thuật cơ khíA00   24.50   23.25   18.75
 A01   24.50   23.25   18.75
Kỹ thuật điệnA00   23.75   20.00   16.00
 A01   23.75   20.00   16.00
 D07   23.75   20.00   16.00
Kỹ thuật điện (CTCLC)A01   19.50   15.00   15.00
 D01   19.50   15.00   15.00
 D07   19.50   15.00   15.00
Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00   23.00   16.50   15.00
 A01   23.00   16.50   15.00
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00   24.25   21.50   16.00
 A01   24.25   21.50   16.00
Kỹ thuật máy tínhA00   23.75   16.50   15.00
 A01   23.75   16.50   15.00
Kỹ thuật môi trườngA00   19.00   15.00   14.00
 A01   19.00   15.00   14.00
 B00   19.00   15.00   14.00
 D07   19.00   15.00   14.00
Kỹ thuật phần mềmA00   25.25   22.50   17.50
 A01   25.25   22.50   17.50
Kỹ thuật vật liệuA00   21.75   15.00   14.00
 A01   21.75   15.00   14.00
 B00   21.75   15.00   14.00
 D07   21.75   15.00   14.00
Kỹ thuật xây dựngA00   23.50   21.00   16.00
 A01   23.50   21.00   16.00
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01   20.75   15.00   15.00
 D01   20.75   15.00   15.00
 D07   20.75   15.00   15.00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00   22.25   15.00   14.00
 A01   22.25   15.00   14.00
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00   18.00   15.00   14.00
 A01   18.00   15.00   14.00
LuậtA00   25.50   24.50   21.75
 C00   25.50   24.50   21.75
 D01   25.50   24.50   21.75
 D03   25.50   24.50   21.75
Luật (học tại Khu Hòa An)A00   24.50   22.50   19.25
 C00   24.50   22.50   19.25
 D01   24.50   22.50   19.25
 D03   24.50   22.50   19.25
Mạng máy tính và truyền thống dữ liệuA00   24.00   16.50   15.00
 A01   24.00   16.50   15.00
MarketingA00   26.25   25.00   21.50
 A01   26.25   25.00   21.50
 C02   26.25   25.00   21.50
 D01   26.25   25.00   21.50
Ngôn ngữ AnhD01   26.50   24.50   22.25
 D14   26.50   24.50   22.25
 D15   26.50   24.50   22.25
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01   25.00   20.50   19.75
 D14   25.00   20.50   19.75
 D15   25.00   20.50   19.75
Ngôn ngữ Anh (học tại Khu Hòa An)D01   25.25   22.25   19.50
 D14   25.25   22.25   19.50
 D15   25.25   22.25   19.50
Ngôn ngữ PhápD01   23.50   17.00   17.00
 D03   23.50   17.00   17.00
 D14   23.50   17.00   17.00
 D64   23.50   17.00   17.00
Nông họcB00   19.50   15.00   15.00
 B08   19.50 —  — 
 D07   19.50   15.00   15.00
Nuôi trồng thủy sảnA00   22.25   16.00   15.00
 B00   22.25   16.00   15.00
 B08   22.25 —  — 
 D07   22.25   16.00   15.00
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A01   15.00   15.00   15.00
 B08   15.00 —  — 
 D07   15.00   15.00   15.00
Quản lý công nghiệpA00   24.75   22.50   18.00
 A01   24.75   22.50   18.00
 D01   24.75   22.50   18.00
Quản lý đất đaiA00   23.00   18.00   15.00
 A01   23.00   18.00   15.00
 B00   23.00   18.00   15.00
 D07   23.00   18.00   15.00
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00   23.00   18.00   15.00
 A01   23.00   18.00   15.00
 B00   23.00   18.00   15.00
 D07   23.00   18.00   15.00
Quản lý thủy sảnA00   21.50   15.00   14.00
 B00   21.50   15.00   14.00
 B08   21.50 —  — 
 D07   21.50   15.00   14.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00   25.00   24.25   21.00
 A01   25.00   24.25   21.00
 C02   25.00   24.25   21.00
 D01   25.00   24.25   21.00
Quản trị kinh doanhA00   25.75   25.25   22.00
 A01   25.75   25.25   22.00
 C02   25.75   25.25   22.00
 D01   25.75   25.25   22.00
Quản trị kinh doanh (học tại Khu Hòa An)A00   24.50   22.75   18.50
 A01   24.50   22.75   18.50
 C02   24.50   22.75   18.50
 D01   24.50   22.75   18.50
Sinh họcA02   19.00 —  — 
 B00   19.00   15.00   14.00
 B03   19.00 —  — 
 B08   19.00 —  — 
Sinh học ứng dụngA00   19.00   15.00   14.00
 A01   19.00   15.00   14.00
 B00   19.00   15.00   14.00
 B08   19.00 —  — 
Sư phạm Địa lýC00   24.75 —    22.50
 C04   24.75 —    22.50
 D15   24.75   22.25   22.50
 D44   24.75   22.25   22.50
Sư phạm Hóa họcA00   25.75   22.25   22.25
 B00   25.75   22.25   22.25
 D07   25.75   22.25   22.25
 D24   25.75   22.25   22.25
Sư phạm Lịch sửC00   25.00   19.00   22.75
 D14   25.00   19.00   22.75
 D64   25.00   19.00   22.75
Sư phạm Ngữ vănC00   26.00   22.50   22.50
 D14   26.00   22.50   22.50
 D15   26.00   22.50   22.50
Sư phạm Sinh họcB00   23.75   18.50   20.75
 B08   23.75 —  — 
Sư phạm tiếng AnhD01   26.50   23.75   23.50
 D14   26.50   23.75   23.50
 D15   26.50   23.75   23.50
Sư phạm tiếng PhápD01   21.75   18.50   18.50
 D03   21.75   18.50   18.50
 D14   21.75   18.50   18.50
 D64   21.75   18.50   18.50
Sư phạm Tin họcA00   23.00   18.50   18.25
 A01   23.00   18.50   18.25
 D01   23.00   18.50   18.25
 D07   23.00   18.50   18.25
Sư phạm Toán họcA00   25.50   24.00   22.50
 A01   25.50   24.00   22.50
 B08   25.50 —  — 
 D07   25.50   24.00   22.50
Sư phạm Vật lýA00   24.50   18.50   21.75
 A01   24.50   18.50   21.75
 A02   24.50   18.50   21.75
 D29   24.50   18.50   21.75
Tài chính – Ngân hàngA00   25.75   24.75   21.00
 A01   25.75   24.75   21.00
 C02   25.75   24.75   21.00
 D01   25.75   24.75   21.00
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)A01   24.50   21.00   15.00
 D01   24.50   21.00   15.00
 D07   24.50   21.00   15.00
Thông tin – thư việnA01   22.75   18.50   16.50
 D01   22.75   18.50   16.50
 D03   22.75   18.50   16.50
 D29   22.75   18.50   16.50
Thú yA02   24.50   22.25   19.50
 B00   24.50   22.25   19.50
 B08   24.50 —  — 
 D07   24.50   22.25   19.50
Toán ứng dụngA00   22.75   15.00   14.00
 A01   22.75   15.00   14.00
 B00   22.75   15.00   14.00
Triết họcC00   24.25   22.00   19.25
 C19   24.25   22.00   19.25
 D14   24.25   22.00   19.25
 D15   24.25   22.00   19.25
Văn họcC00   24.75   22.00   19.75
 D01   24.75 —  — 
 D14   24.75   22.00   19.75
 D15   24.75   22.00   19.75
Vật lý kỹ thuậtA00   18.25   15.00   14.00
 A01   18.25   15.00   14.00
 A02   18.25   15.00   14.00
 C01   18.25 —  — 
Việt Nam họcC00   25.50   24.50   22.25
 D01   25.50   24.50   22.25
 D14   25.50   24.50   22.25
 D15   25.50   24.50   22.25
Việt Nam học (học tại Khu Hòa An)C00   24.25   22.50   19.75
 D01   24.25   22.50   19.75
 D14   24.25   22.50   19.75
 D15   24.25   22.50   19.75
Xã hội họcA01   25.75   24.00   21.25
 C00   25.75   24.00   21.25
 C19   25.75   24.00   21.25
 D01   25.75   24.00   21.25

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?