ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://uet.vnu.edu.vn

Điểm chuẩn ĐH Công nghệ (QHI) phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Cơ kỹ thuật26.2026.5023.15
 Công nghệ hàng không vũ trụ25.5025.3522.25
 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)25.9025.7023.10
 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)26.5526.0023.10
 Công nghệ kỹ thuật xây dựng24.5024.0020.25
 Công nghệ nông nghiệp23.5522.4020.00
 Công nghệ thông tin28.7528.1025.85
 Công nghệ thông tin (CLC)27.9027.0025.00
 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27.7527.5524.65
 Máy tính và Robot27.6527.2524.45
 Vật lý kỹ thuật25.4025.1021.00
A01Cơ kỹ thuật26.2026.5023.15
 Công nghệ hàng không vũ trụ25.5025.3522.25
 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)25.9025.7023.10
 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)26.5526.0023.10
 Công nghệ kỹ thuật xây dựng24.5024.0020.25
 Công nghệ nông nghiệp23.5522.4020.00
 Công nghệ thông tin28.7528.1025.85
 Công nghệ thông tin (CLC)27.9027.0025.00
 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27.7527.5524.65
 Máy tính và Robot27.6527.2524.45
 Vật lý kỹ thuật25.4025.1021.00
A02Công nghệ nông nghiệp23.5522.40
B00Công nghệ nông nghiệp23.5522.40

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI) phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn202120202019
Cơ kỹ thuậtA0026.2026.5023.15
 A0126.2026.5023.15
Công nghệ hàng không vũ trụA0025.5025.3522.25
 A0125.5025.3522.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)A0025.9025.7023.10
 A0125.9025.7023.10
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)A0026.5526.0023.10
 A0126.5526.0023.10
Công nghệ kỹ thuật xây dựngA0024.5024.0020.25
 A0124.5024.0020.25
Công nghệ nông nghiệpA0023.5522.4020.00
 A0123.5522.4020.00
 A0223.5522.40
 B0023.5522.40
Công nghệ thông tinA0028.7528.1025.85
 A0128.7528.1025.85
Công nghệ thông tin (CLC)A0027.9027.0025.00
 A0127.9027.0025.00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0027.7527.5524.65
 A0127.7527.5524.65
Máy tính và RobotA0027.6527.2524.45
 A0127.6527.2524.45
Vật lý kỹ thuậtA0025.4025.1021.00
 A0125.4025.1021.00

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?