ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://dlu.edu.vn/

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt (TDL) phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A0Công nghệ thông tin16
A00Cơ khí, Điện tử – Viễn thông161515
 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16
 Công nghệ kỹ thuật môi trường16
 Công nghệ sau thu hoạch161515
 Công nghệ sinh học161515
 Công nghệ thông tin161515
 Công nghệ thực phẩm16
 Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)161515
 Kế toán161615
 Khoa học dữ liệu16
 Khoa học môi trường161518
 Kỹ thuật hạt nhân161518
 Luật17.51716
 Quản trị kinh doanh17.51716
 Sinh học (Sinh học thông minh)161518
 Sư phạm Hóa học1918.518
 Sư phạm Sinh học192220
 Sư phạm Tin học232420
 Sư phạm Toán học2418.518
 Sư phạm Vật lý192120
 Tài chính – Ngân hàng16
 Toán học161518
 Vật lý học161518
Tên ngành202120202019
Cơ khí, Điện tử – Viễn thông161515
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16
Kế toán161615
Khoa học dữ liệu16
Kỹ thuật hạt nhân161518
Quản trị kinh doanh17.51716
Sư phạm Tin học232420
Sư phạm Toán học2418.518
Sư phạm Vật lý192120
Tài chính – Ngân hàng16
Toán học161518
Vật lý học161518
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A02Công nghệ thực phẩm16
A12Cơ khí, Điện tử – Viễn thông161515
 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16
 Sư phạm Vật lý192120
 Vật lý học161518
A16Giáo dục Tiểu học2419.519
Tên ngành202120202019
Công nghệ kỹ thuật môi trường16
Công nghệ sau thu hoạch161515
Công nghệ sinh học161515
Công nghệ thực phẩm16
Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)161515
Khoa học môi trường161518
Nông học161515
Sinh học (Sinh học thông minh)161518
Sư phạm Hóa học1918.518
Sư phạm Sinh học192220
Tên ngành202120202019
Công nghệ sau thu hoạch1615
Công nghệ sinh học1615
Khoa học môi trường1615
Nông học1615
Sinh học (Sinh học thông minh)1615
Sư phạm Sinh học1922
Tên ngành202120202019
Công tác xã hội161514
Dân số và Phát triển16
Đông phương học161616
Lịch sử161514
Luật17.51716
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.517.517.5
Quốc tế học161514
Sư phạm Lịch sử1918.518
Sư phạm Ngữ văn24.518.518
Việt Nam học161514
Xã hội học161514
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
C14Giáo dục Tiểu học2419.519
C15Giáo dục Tiểu học2419.519
C19Công tác xã hội16
 Dân số và Phát triển16
 Lịch sử161514
 Sư phạm Lịch sử1918.518
 Xã hội học16
Tên ngành202120202019
Công tác xã hội1615
Dân số và Phát triển16
Lịch sử1615
Luật17.51716
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.517.517.5
Quốc tế học1615
Sư phạm Lịch sử1918.5
Sư phạm Ngữ văn24.518.5
Trung Quốc học16
Văn hóa Du lịch16
Văn hóa học1615
Văn học1615
Việt Nam học1615
Xã hội học1615
Tên ngành202120202019
Đông phương học161616
Giáo dục Tiểu học2419.519
Kế toán161615
Kỹ thuật hạt nhân1615
Luật17.51716
Ngôn ngữ Anh16.51615
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.517.517.5
Quản trị kinh doanh17.51716
Quốc tế học161514
Sư phạm Tiếng Anh24.518.518
Tài chính – Ngân hàng16
Trung Quốc học16
Văn hóa Du lịch16
Văn hóa học16
Văn học16
Tên ngành202120202019
Công nghệ kỹ thuật môi trường16
Công nghệ thông tin161515
Công nghệ thực phẩm16
Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)161515
Khoa học dữ liệu16
Nông học161515
Sư phạm Hóa học1918.518
Sư phạm Tin học232420
Sư phạm Toán học2418.518
Toán học161518
Tên ngành202120202019
Công nghệ kỹ thuật môi trường16
Công nghệ thông tin161515
Công nghệ thực phẩm16
Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)161515
Khoa học dữ liệu16
Nông học161515
Sư phạm Hóa học1918.518
Sư phạm Tin học232420
Sư phạm Toán học2418.518
Toán học161518
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
D14Lịch sử161514
 Sư phạm Lịch sử1918.518
 Sư phạm Ngữ văn24.518.518
 Việt Nam học161514
D15Sư phạm Ngữ văn24.518.518
 Việt Nam học161514
D66Công tác xã hội16
 Dân số và Phát triển16
 Xã hội học16
D72Ngôn ngữ Anh16.51615
 Sư phạm Tiếng Anh24.518.518
Tên ngành202120202019
Đông phương học161616
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.517.517.5
Quốc tế học161514
Trung Quốc học16
Văn hóa Du lịch16
Văn hóa học1614
Văn học1614
Tên ngành202120202019
Cơ khí, Điện tử – Viễn thông161515
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16
Công nghệ kỹ thuật môi trường16
Công nghệ sau thu hoạch161515
Công nghệ sinh học161515
Công nghệ thông tin161515
Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)161515
Khoa học dữ liệu16
Khoa học môi trường161518
Kỹ thuật hạt nhân161518
Nông học161515
Sinh học (Sinh học thông minh)161518
Sư phạm Hóa học1918.518
Sư phạm Sinh học192220
Sư phạm Tin học232420
Sư phạm Toán học2418.518
Sư phạm Vật lý192120
Toán học161518
Vật lý học161518

 

Tên ngành202120202019
Đông phương học161616
Kế toán161615
Ngôn ngữ Anh16.51615
Quản trị kinh doanh17.51716
Sư phạm Tiếng Anh24.518.518
Tài chính – Ngân hàng16
Trung Quốc học16
Văn hóa Du lịch16
Văn hóa học16
Văn học16

Đại học Đà Lạt (TDL) điểmchuẩn phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt  được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn202120202019
Cơ khí, Điện tử – Viễn thôngA00161515
 A01161515
 A12161515
 D90161515
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0016
 A0116
 A1216
 D9016
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0016
 B0016
 D0716
 D9016
Công nghệ sau thu hoạchA00161515
 B00161515
 B081615
 D90161515
Công nghệ sinh họcA00161515
 B00161515
 B081615
 D90161515
Công nghệ thông tinA016
 A00161515
 D07161515
 D90161515
Công nghệ thực phẩmA0016
 A0216
 B0016
 D0716
Công tác xã hộiC00161514
 C1916
 C201615
 D6616
Dân số và Phát triểnC0016
 C1916
 C2016
 D6616
Đông phương họcC00161616
 D01161616
 D78161616
 D96161616
Giáo dục Tiểu họcA162419.519
 C142419.519
 C152419.519
 D012419.519
Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)A00161515
 B00161515
 D07161515
 D90161515
Kế toánA00161615
 A01161615
 D01161615
 D96161615
Khoa học dữ liệuA0016
 A0116
 D0716
 D9016
Khoa học môi trườngA00161518
 B00161518
 B081615
 D90161518
Kỹ thuật hạt nhânA00161518
 A01161518
 D011615
 D90161518
Lịch sửC00161514
 C19161514
 C201615
 D14161514
LuậtA0017.51716
 C0017.51716
 C2017.51716
 D0117.51716
Ngôn ngữ AnhD0116.51615
 D7216.51615
 D9616.51615
Nông họcB00161515
 B081615
 D07161515
 D90161515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0017.517.517.5
 C2017.517.517.5
 D0117.517.517.5
 D7817.517.517.5
Quản trị kinh doanhA0017.51716
 A0117.51716
 D0117.51716
 D9617.51716
Quốc tế họcC00161514
 C201615
 D01161514
 D78161514
Sinh học (Sinh học thông minh)A00161518
 B00161518
 B081615
 D90161518
Sư phạm Hóa họcA001918.518
 B001918.518
 D071918.518
 D901918.518
Sư phạm Lịch sửC001918.518
 C191918.518
 C201918.5
 D141918.518
Sư phạm Ngữ vănC0024.518.518
 C2024.518.5
 D1424.518.518
 D1524.518.518
Sư phạm Sinh họcA00192220
 B00192220
 B081922
 D90192220
Sư phạm Tiếng AnhD0124.518.518
 D7224.518.518
 D9624.518.518
Sư phạm Tin họcA00232420
 A01232420
 D07232420
 D90232420
Sư phạm Toán họcA002418.518
 A012418.518
 D072418.518
 D902418.518
Sư phạm Vật lýA00192120
 A01192120
 A12192120
 D90192120
Tài chính – Ngân hàngA0016
 A0116
 D0116
 D9616
Toán họcA00161518
 A01161518
 D07161518
 D90161518
Trung Quốc họcC2016
 D0116
 D7816
 D9616
Văn hóa Du lịchC2016
 D0116
 D7816
 D9616
Văn hóa họcC201615
 D0116
 D781614
 D9616
Văn họcC201615
 D0116
 D781614
 D9616
Vật lý họcA00161518
 A01161518
 A12161518
 D90161518
Việt Nam họcC00161514
 C201615
 D14161514
 D15161514
Xã hội họcC00161514
 C1916
 C201615
 D6616

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?