ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp điểm chuẩn được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://www.dthu.edu.vn/

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp (SPD) phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn ĐH Đồng Tháp phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Kế toán191614
 Khoa học máy tính151514
 Khoa học môi trường151514
 Nông học151514
 Nuôi trồng thuỷ sản151514
 Quản lý đất đai151520.7
 Quản trị kinh doanh191514
 Sư phạm công nghệ1918.5
 Sư phạm hoá học2318.518
 Sư phạm tin học1918.519
 Sư phạm toán học2418.518.5
 Sư phạm vật lý2218.518
 Tài chính ngân hàng181514
A01Kế toán191614
 Khoa học máy tính151514
 Quản lý đất đai151520.7
 Quản trị kinh doanh191514
 Sư phạm công nghệ1918.5
 Sư phạm tin học1918.519
 Sư phạm toán học2418.518.5
 Sư phạm vật lý2218.518
 Tài chính ngân hàng181514
A02Khoa học máy tính151514
 Sư phạm công nghệ1918.5
 Sư phạm sinh học1918.520.35
 Sư phạm tin học1918.519
 Sư phạm toán học2418.518.5
 Sư phạm vật lý2218.518
A04Khoa học máy tính151514
 Sư phạm công nghệ1918.5
 Sư phạm tin học1918.519
 Sư phạm toán học2418.518.5
 Sư phạm vật lý2218.518
A06Sư phạm hoá học2318.518
A07Sư phạm địa lý1918.518.5
B00Khoa học môi trường151514
 Nông học151514
 Nuôi trồng thuỷ sản151514
 Quản lý đất đai151520.7
 Sư phạm hoá học2318.518
 Sư phạm sinh học1918.520.35
B02Sư phạm sinh học1918.520.35
C00Công tác xã hội151514
 Giáo dục chính trị1918.518
 Ngôn ngữ Trung Quốc2320.518
 Quản lý văn hoá151514
 Sư phạm địa lý1918.518.5
 Sư phạm lịch sử1918.518
 Sư phạm ngữ văn2318.519
 Việt Nam học161517
C01Giáo dục tiểu học222019.5
C03Giáo dục tiểu học222019.5
C04Giáo dục tiểu học222019.5
 Sư phạm địa lý1918.518.5
C19Công tác xã hội151514
 Giáo dục chính trị1918.5
 Quản lý văn hoá151514
 Sư phạm lịch sử1918.518
 Sư phạm ngữ văn2318.519
 Việt Nam học161517
C20Công tác xã hội151514
 Quản lý văn hoá151514
 Việt Nam học161517
D01Giáo dục chính trị1918.518
 Giáo dục tiểu học222019.5
 Kế toán191614
 Ngôn ngữ anh171514
 Ngôn ngữ Trung Quốc2320.518
 Quản trị kinh doanh191514
 Sư phạm tiếng Anh2418.519.5
 Tài chính ngân hàng181514
 Việt Nam học1615
D07Khoa học môi trường151514
 Nông học151514
 Nuôi trồng thuỷ sản151514
 Quản lý đất đai151520.7
 Sư phạm hoá học2318.518
D08Khoa học môi trường151514
 Nông học151514
 Nuôi trồng thuỷ sản151514
 Sư phạm sinh học1918.520.35
D09Sư phạm lịch sử1918.518
D10Kế toán191614
 Quản trị kinh doanh191514
 Sư phạm địa lý1918.518.5
 Tài chính ngân hàng181514
D13Ngôn ngữ anh1715
 Sư phạm tiếng Anh2418.519.5
D14Công tác xã hội151514
 Giáo dục chính trị1918.518
 Ngôn ngữ anh171514
 Ngôn ngữ Trung Quốc2320.518
 Quản lý văn hoá151514
 Sư phạm lịch sử1918.518
 Sư phạm ngữ văn2318.519
 Sư phạm tiếng Anh2418.519.5
D15Ngôn ngữ anh171514
 Ngôn ngữ Trung Quốc2320.518
 Sư phạm ngữ văn2318.519
 Sư phạm tiếng Anh2418.519.5
H00Sư phạm mỹ thuật1917.522
H07Sư phạm mỹ thuật1917.522
M00Giáo dục mầm non1918.521
 Giáo dục mầm non1716.519
M05Giáo dục mầm non1918.521
 Giáo dục mầm non1716.519
M07Giáo dục mầm non1918.521
 Giáo dục mầm non1716.519
M11Giáo dục mầm non1918.521
 Giáo dục mầm non1716.519
N00Sư phạm âm nhạc1917.522
N01Sư phạm âm nhạc1917.522
T00Giáo dục thể chất2317.522
T05Giáo dục thể chất2317.522
T06Giáo dục thể chất2317.522
T07Giáo dục thể chất2317.522

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp (SPD) phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn202120202019
Công tác xã hộiC00151514
 C19151514
 C20151514
 D14151514
Giáo dục chính trịC001918.518
 C191918.5
 D011918.518
 D141918.518
Giáo dục mầm nonM001918.521
 M001716.519
 M051918.521
 M051716.519
 M071918.521
 M071716.519
 M111918.521
 M111716.519
Giáo dục thể chấtT002317.522
 T052317.522
 T062317.522
 T072317.522
Giáo dục tiểu họcC01222019.5
 C03222019.5
 C04222019.5
 D01222019.5
Kế toánA00191614
 A01191614
 D01191614
 D10191614
Khoa học máy tínhA00151514
 A01151514
 A02151514
 A04151514
Khoa học môi trườngA00151514
 B00151514
 D07151514
 D08151514
Ngôn ngữ anhD01171514
 D131715
 D14171514
 D15171514
Ngôn ngữ Trung QuốcC002320.518
 D012320.518
 D142320.518
 D152320.518
Nông họcA00151514
 B00151514
 D07151514
 D08151514
Nuôi trồng thuỷ sảnA00151514
 B00151514
 D07151514
 D08151514
Quản lý đất đaiA00151520.7
 A01151520.7
 B00151520.7
 D07151520.7
Quản lý văn hoáC00151514
 C19151514
 C20151514
 D14151514
Quản trị kinh doanhA00191514
 A01191514
 D01191514
 D10191514
Sư phạm âm nhạcN001917.522
 N011917.522
Sư phạm công nghệA001918.5
 A011918.5
 A021918.5
 A041918.5
Sư phạm địa lýA071918.518.5
 C001918.518.5
 C041918.518.5
 D101918.518.5
Sư phạm hoá họcA002318.518
 A062318.518
 B002318.518
 D072318.518
Sư phạm lịch sửC001918.518
 C191918.518
 D091918.518
 D141918.518
Sư phạm mỹ thuậtH001917.522
 H071917.522
Sư phạm ngữ vănC002318.519
 C192318.519
 D142318.519
 D152318.519
Sư phạm sinh họcA021918.520.35
 B001918.520.35
 B021918.520.35
 D081918.520.35
Sư phạm tiếng AnhD012418.519.5
 D132418.519.5
 D142418.519.5
 D152418.519.5
Sư phạm tin họcA001918.519
 A011918.519
 A021918.519
 A041918.519
Sư phạm toán họcA002418.518.5
 A012418.518.5
 A022418.518.5
 A042418.518.5
Sư phạm vật lýA002218.518
 A012218.518
 A022218.518
 A042218.518
Tài chính ngân hàngA00181514
 A01181514
 D01181514
 D10181514
Việt Nam họcC00161517
 C19161517
 C20161517
 D011615

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?