ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Huế 2021

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Huế 2021, 2020, 2019 gồm điểm chuẩn của các trường và khoa trực thuộc.

Trong nội dung bài viết này, chúng tôi liệt kê điểm chuẩn của các trường và khoa trực thuộc. Đây là những đơn vị có quy mô nhỏ so với phần còn lại bao gồm:

Số còn lại, là đơn vị có quy mô lớn được tách riêng thành từng bài khác nhau. Bạn đọc có thể xem chi tiết tại từng bài viết tại các đường link dưới đây:

diểm chuẩn đại học huế 2021

 

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://hueuni.edu.vn/

 

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế 2021 – DHT

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông15.2515.0013.00
 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông15.0015.0013.00
 Công nghệ kỹ thuật hoá học15.0016.0013.25
 Công nghệ kỹ thuật hoá học16.0016.0013.25
 Công nghệ sinh học16.0015.0014.00
 Công nghệ sinh học15.0015.0014.00
 Công nghệ thông tin17.0017.0013.50
 Địa kỹ thuật xây dựng15.5015.5013.00
 Hoá học15.0016.0013.25
 Hoá học16.0016.0013.25
 Khoa học môi trường15.2516.0014.00
 Khoa học môi trường16.0016.0014.00
 Kỹ thuật địa chất15.2515.5014.00
 Kỹ thuật địa chất15.5015.5014.00
 Kỹ thuật môi trường15.2516.0014.00
 Kỹ thuật môi trường16.0016.0014.00
 Kỹ thuật phần mềm16.5016.0013.00
 Kỹ thuật phần mềm16.0016.0013.00
 Kỹ thuật sinh học16.0015.0014.00
 Kỹ thuật sinh học15.0015.0014.00
 Quản lý nhà nước15.0016.0013.25
 Quản lý nhà nước16.0016.0013.25
 Quản lý tài nguyên và môi trường13.0013.00
 Quản trị và phân tích dữ liệu16.0017.00
 Quản trị và phân tích dữ liệu17.0017.00
 Toán học14.0014.00
 Toán kinh tế16.0016.0013.25
 Toán ứng dụng16.0015.00
 Toán ứng dụng15.0015.00
 Vật lý học14.0014.00
A01Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông15.2515.0013.00
 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông15.0015.0013.00
 Công nghệ thông tin17.0017.0013.50
 Địa kỹ thuật xây dựng13.0013.00
 Kỹ thuật phần mềm16.5016.0013.00
 Kỹ thuật phần mềm16.0016.0013.00
 Quản trị và phân tích dữ liệu16.0017.00
 Quản trị và phân tích dữ liệu17.0017.00
 Toán học14.0014.00
 Toán kinh tế16.0016.0013.25
 Toán ứng dụng16.0015.00
 Toán ứng dụng15.0015.00
 Vật lý học14.0014.00
A08Triết học15.0016.00
 Triết học16.0016.00
B00Công nghệ kỹ thuật hoá học15.0016.0013.25
 Công nghệ kỹ thuật hoá học16.0016.0013.25
 Công nghệ sinh học16.0015.0014.00
 Công nghệ sinh học15.0015.0014.00
 Địa kỹ thuật xây dựng15.5015.50
 Hoá học15.0016.0013.25
 Hoá học16.0016.0013.25
 Khoa học môi trường15.2516.0014.00
 Khoa học môi trường16.0016.0014.00
 Kỹ thuật địa chất15.2515.5014.00
 Kỹ thuật địa chất15.5015.5014.00
 Kỹ thuật môi trường15.2516.0014.00
 Kỹ thuật môi trường16.0016.0014.00
 Kỹ thuật sinh học16.0015.0014.00
 Kỹ thuật sinh học15.0015.0014.00
 Quản lý tài nguyên và môi trường15.2515.5013.00
 Quản lý tài nguyên và môi trường15.5015.5013.00
C00Báo chí16.5016.0013.50
 Báo chí16.0016.0013.50
 Công tác xã hội13.2513.25
 Đông phương học15.2515.0013.00
 Đông phương học15.0015.0013.00
 Hán – Nôm15.0015.7513.25
 Hán – Nôm15.7515.7513.25
 Lịch sử15.5015.0013.50
 Lịch sử15.0015.0013.50
 Ngôn ngữ học15.7515.7513.25
 Triết học14.0014.00
 Văn học15.0015.7513.25
 Văn học15.7515.7513.25
 Xã hội học15.0015.7513.25
 Xã hội học15.7515.7513.25
C04Quản lý tài nguyên và môi trường15.2515.5013.00
 Quản lý tài nguyên và môi trường15.5015.5013.00
C14Quản lý nhà nước15.0016.00
 Quản lý nhà nước16.0016.00
C19Công tác xã hội15.0016.00
 Công tác xã hội16.0016.00
 Đông phương học15.2515.0013.00
 Đông phương học15.0015.0013.00
 Hán – Nôm15.0015.7513.25
 Hán – Nôm15.7515.7513.25
 Lịch sử15.5015.0013.50
 Lịch sử15.0015.0013.50
 Ngôn ngữ học15.7515.7513.25
 Quản lý nhà nước15.0016.00
 Quản lý nhà nước16.0016.00
 Triết học15.0016.0014.00
 Triết học16.0016.0014.00
 Văn học15.0015.7513.25
 Văn học15.7515.7513.25
C199Quản lý nhà nước13.2513.25
D01Báo chí16.5016.0013.50
 Báo chí16.0016.0013.50
 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông15.2515.00
 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông15.0015.00
 Công nghệ kỹ thuật hoá học15.0016.00
 Công nghệ kỹ thuật hoá học16.0016.00
 Công nghệ sinh học16.0015.00
 Công nghệ sinh học15.0015.00
 Công nghệ thông tin17.0017.00
 Công tác xã hội15.0016.0013.25
 Công tác xã hội16.0016.0013.25
 Đông phương học15.2515.00
 Đông phương học15.0015.00
 Hán – Nôm15.0015.75
 Hán – Nôm15.7515.75
 Hoá học15.0016.00
 Hoá học16.0016.00
 Kỹ thuật địa chất15.2515.50
 Kỹ thuật địa chất15.5015.50
 Kỹ thuật phần mềm16.5016.00
 Kỹ thuật phần mềm16.0016.00
 Kỹ thuật sinh học16.0015.00
 Kỹ thuật sinh học15.0015.00
 Lịch sử15.5015.00
 Lịch sử15.0015.00
 Quản lý nhà nước15.0016.00
 Quản lý nhà nước16.0016.00
 Quản lý tài nguyên và môi trường15.2515.50
 Quản trị và phân tích dữ liệu16.0017.00
 Quản trị và phân tích dữ liệu17.0017.00
 Toán ứng dụng16.0015.00
 Toán ứng dụng15.0015.00
 Triết học15.0016.00
 Triết học16.0016.00
 Văn học15.0015.75
 Văn học15.7515.75
 Xã hội học15.0015.7513.25
 Xã hội học15.7515.7513.25
D07Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông15.2515.00
 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông15.0015.00
 Công nghệ kỹ thuật hoá học15.0016.0013.25
 Công nghệ kỹ thuật hoá học16.0016.0013.25
 Công nghệ thông tin17.0017.0013.50
 Địa kỹ thuật xây dựng15.5015.5013.00
 Hoá học15.0016.0013.25
 Hoá học16.0016.0013.25
 Khoa học môi trường15.2516.0014.00
 Khoa học môi trường16.0016.0014.00
 Kỹ thuật địa chất15.2515.5014.00
 Kỹ thuật địa chất15.5015.5014.00
 Kỹ thuật môi trường15.2516.0014.00
 Kỹ thuật môi trường16.0016.0014.00
 Kỹ thuật phần mềm16.5016.0013.00
 Kỹ thuật phần mềm16.0016.0013.00
 Toán kinh tế16.0016.0013.25
D08Công nghệ sinh học16.0015.0014.00
 Công nghệ sinh học15.0015.0014.00
 Kỹ thuật sinh học16.0015.0014.00
 Kỹ thuật sinh học15.0015.0014.00
D14Công tác xã hội15.0016.0013.25
 Công tác xã hội16.0016.0013.25
 Đông phương học15.2515.0013.00
 Đông phương học15.0015.0013.00
 Hán – Nôm15.0015.7513.25
 Hán – Nôm15.7515.7513.25
 Lịch sử15.5015.0013.50
 Lịch sử15.0015.0013.50
 Ngôn ngữ học13.2513.25
 Văn học15.0015.7513.25
 Văn học15.7515.7513.25
 Xã hội học15.0015.7513.25
 Xã hội học15.7515.7513.25
D15Báo chí16.5016.0013.50
 Báo chí16.0016.0013.50
 Khoa học môi trường15.2516.00
 Khoa học môi trường16.0016.00
 Kỹ thuật môi trường15.2516.00
 Kỹ thuật môi trường16.0016.00
 Quản lý tài nguyên và môi trường15.2515.50
 Quản lý tài nguyên và môi trường15.5015.50
D19Ngôn ngữ học15.7515.75
D66Quản lý nhà nước13.2513.25
 Triết học15.0016.0014.00
 Triết học16.0016.0014.00
V00Kiến trúc16.5015.0015.00
 Kiến trúc15.0015.0015.00
 Quy hoạch vùng và đô thị15.0015.0015.00
V01Kiến trúc16.5015.0015.00
 Kiến trúc15.0015.0015.00
 Quy hoạch vùng và đô thị15.0015.0015.00
V02Kiến trúc16.5015.0015.00
 Kiến trúc15.0015.0015.00
 Quy hoạch vùng và đô thị15.0015.0015.00

 

Đại học Nông lâm Huế (DHL) điểm chuẩn

 

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Bảo vệ thực vật151513.5
 Bất động sản161515
 Bệnh học thủy sản161513
 Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y)18.51713.5
 Công nghệ kỹ thuật cơ khí161513.5
 Công nghệ sau thu hoạch151513
 Công nghệ thực phẩm19.51816
 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm151513
 Khoa học cây trồng151513.5
 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn)151513
 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn1515
 Kỹ thuật cơ – điện tử161513.5
 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng161513.5
 Lâm học151513
 Nông học151513.5
 Nông nghiệp công nghệ cao1515
 Nuôi trồng thủy sản171513
 Phát triển nông thôn151513
 Quản lý đất đai161513.5
 Quản lý tài nguyên rừng151513
 Quản lý thủy sản161513
 Sinh học ứng dụng151513
 Thú y20.51915
A02Bảo vệ thực vật1515
 Bệnh học thủy sản1615
 Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y)18.51713.5
 Công nghệ kỹ thuật cơ khí161513.5
 Công nghệ sau thu hoạch15
 Công nghệ thực phẩm19.5
 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm15
 Khoa học cây trồng1515
 Kỹ thuật cơ – điện tử161513.5
 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng161513.5
 Lâm học151513
 Nông học1515
 Nông nghiệp công nghệ cao1515
 Nuôi trồng thủy sản1715
 Quản lý tài nguyên rừng151513
 Quản lý thủy sản1615
 Sinh học ứng dụng1515
 Thú y20.51915
A10Công nghệ kỹ thuật cơ khí16
 Kỹ thuật cơ – điện tử16
 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng16
B00Bảo vệ thực vật151513.5
 Bất động sản1615
 Bệnh học thủy sản161513
 Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y)18.51713.5
 Công nghệ kỹ thuật cơ khí16
 Công nghệ sau thu hoạch151513
 Công nghệ thực phẩm19.51816
 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm151513
 Khoa học cây trồng151513.5
 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn)151513
 Kỹ thuật cơ – điện tử16
 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng16
 Lâm học151513
 Nông học151513.5
 Nông nghiệp công nghệ cao1515
 Nuôi trồng thủy sản171513
 Phát triển nông thôn151513
 Quản lý đất đai1615
 Quản lý tài nguyên rừng151513
 Quản lý thủy sản161513
 Sinh học ứng dụng151513
 Thú y20.51915
C00Bất động sản161515
 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn)151513
 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn1515
 Phát triển nông thôn151513
 Quản lý đất đai1613.5
C02Công nghệ sau thu hoạch1515
 Công nghệ thực phẩm19.51816
 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm1515
C04Bất động sản161515
 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn)1515
 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn1515
 Phát triển nông thôn1515
 Quản lý đất đai161513.5
D01Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn1515
D08Bảo vệ thực vật151513.5
 Bệnh học thủy sản161513
 Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y)18.51713.5
 Khoa học cây trồng151513.5
 Lâm học151513
 Nông học151513.5
 Nông nghiệp công nghệ cao1515
 Nuôi trồng thủy sản171513
 Quản lý tài nguyên rừng151513
 Quản lý thủy sản161513
 Sinh học ứng dụng151513
 Thú y20.51915

 

 

Đại học Nghệ thuật Huế (DHN) điểm chuẩn

 

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
H00Điêu khắc181720.5
 Hội họa (Gồm 2 chuyên ngành: Hội họa;Tạo hình đa phương tiện)181720.75
 Sư Phạm Mỹ thuật1818.521.75
 Thiết kế Đồ họa (Gồm 2 chuyên nghành: Thiết kế Đồ họa; Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện)181715.75
 Thiết kế Nội thất (Gồm 2 chuyên nghành: Thiết kế Nội thất; Thiết kế truyền thống)181719.75
 Thiết kế Thời trang181718.5

 

Đại học Luật Huế (DHA) điểm chuẩn 2021, 2020, 2019

 

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Luật18.5017.5015.50
 Luật Kinh tế18.5016.2515.75
A01Luật15.50
 Luật Kinh tế16.2515.75
C00Luật18.5017.5015.50
 Luật Kinh tế18.5016.2515.75
C20Luật18.5017.50
 Luật Kinh tế18.50
D01Luật17.5015.50
 Luật Kinh tế18.5016.2515.75
D66Luật18.50

 

Khoa Giáo dục Thể chất (DHC) điểm chuẩn Đại học Huế 2021, 2020, 2019

 

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
T00Giáo dục Thể chất25.8817.517
 Giáo dục Thể chất25.8817.5
T02Giáo dục Thể chất25.8817.517
 Giáo dục Thể chất25.8817.5
T05Giáo dục Thể chất25.8817.5
T07Giáo dục Thể chất25.8817.5

 

 

Trường du Lịch điểm chuẩn Đại học Huế 2021, 2020, 2019

 

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Du lich1717.517
 Du lịch điện tử16.51615.5
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1718.518
 Quản trị du lịch và khách sạn2023
 Quản trị khách sạn171917.25
 Quản trị kinh doanh172017.5
 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống171817.5
A01Du lịch điện tử16.516
C00Du lich1717.517
 Du lịch điện tử15.5
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1718.518
 Quản trị du lịch và khách sạn2023
 Quản trị khách sạn171917.25
 Quản trị kinh doanh172017.5
 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống171817.5
D01Du lich1717.517
 Du lịch điện tử16.51615.5
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1718.518
 Quản trị du lịch và khách sạn2023
 Quản trị khách sạn171917.25
 Quản trị kinh doanh172017.5
 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống171817.5
D10Du lich1717.517
 Du lịch điện tử16.51615.5
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1718.518
 Quản trị du lịch và khách sạn2023
 Quản trị khách sạn171917.25
 Quản trị kinh doanh172017.5
 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống171817.5

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?