ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên – DH QG HN

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: http://hus.vnu.edu.vn/

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên (HUS) phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên của tổ hợp môn A00 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành202120202019
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân23.5020.5016.25
Công nghệ kỹ thuật hoá học **23.6018.5016.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường **18.5018.0016.00
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường18.0017.00
Công nghệ sinh học **24.4021.5018.75
Địa chất học18.0017.0016.00
Địa lí tự nhiên20.2018.0016.00
Hải dương học18.0017.0016.00
Hoá dược25.2523.8020.25
Hoá học25.4024.1020.50
Hoá học (CTĐT tiên tiến)23.5018.5016.00
Khí tượng và khí hậu học18.0018.0016.00
Khoa học dữ liệu26.5525.20
Khoa học môi trường21.2517.0017.00
Khoa học thông tin địa không gian22.4018.0016.00
Khoa học và công nghệ thực phẩm25.4524.40
Khoa học vật liệu24.2521.8016.25
Kỹ thuật điện tử và tin học26.0525.00
Máy tính và khoa học thông tin (Chất lượng cao)26.6024.8020.75
Quản lý đất đai24.2020.3016.00
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*25.0021.40
Quản lý tài nguyên và môi trường22.6017.0016.00
Sinh học24.2023.1020.00
Tài nguyên và môi trường nước18.0017.0016.00
Toán học25.5023.6020.00
Toán tin26.3525.2022.00
Vật lý học24.2522.5018.00

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên của tổ hợp môn A01 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành202120202019
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân23.5020.5016.25
Công nghệ kỹ thuật môi trường **18.5018.0016.00
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường18.0017.00
Địa chất học18.0017.0016.00
Địa lí tự nhiên20.2018.0016.00
Hải dương học18.0017.0016.00
Khí tượng và khí hậu học18.0018.0016.00
Khoa học dữ liệu26.5525.20
Khoa học môi trường21.2517.0017.00
Khoa học thông tin địa không gian22.4018.0016.00
Khoa học và công nghệ thực phẩm25.4524.40
Khoa học vật liệu24.2521.8016.25
Kỹ thuật điện tử và tin học26.0525.00
Máy tính và khoa học thông tin (Chất lượng cao)26.6024.8020.75
Quản lý đất đai24.2020.3016.00
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*25.0021.40
Quản lý tài nguyên và môi trường22.6017.0016.00
Tài nguyên và môi trường nước18.0017.0016.00
Toán học25.5023.6020.00
Toán tin26.3525.2022.00
Vật lý học24.2522.5018.00

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên của tổ hợp môn A02 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành202120202019
Công nghệ sinh học **24.4021.5018.75
Sinh học24.2023.1020.00

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên của tổ hợp môn B00 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành202120202019
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân23.5020.5016.25
Công nghệ kỹ thuật hoá học **23.6018.5016.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường **18.5018.0016.00
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường18.0017.00
Công nghệ sinh học **24.4021.5018.75
Địa chất học18.0017.0016.00
Địa lí tự nhiên20.2018.0016.00
Hải dương học18.0017.0016.00
Hoá dược25.2523.8020.25
Hoá học25.4024.1020.50
Hoá học (CTĐT tiên tiến)23.5018.5016.00
Khí tượng và khí hậu học18.0018.0016.00
Khoa học môi trường21.2517.0017.00
Khoa học thông tin địa không gian22.4018.0016.00
Khoa học và công nghệ thực phẩm25.4524.40
Khoa học vật liệu24.2521.8016.25
Kỹ thuật điện tử và tin học26.0525.00
Quản lý đất đai24.2020.3016.00
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*25.0021.40
Quản lý tài nguyên và môi trường22.6017.0016.00
Sinh học24.2023.1020.00
Tài nguyên và môi trường nước18.0017.0016.00
Vật lý học24.2522.5018.00

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên của tổ hợp môn C01 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành202120202019
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân23.5020.5016.25
Khoa học vật liệu24.2521.8016.25
Kỹ thuật điện tử và tin học26.0525.00
Vật lý học24.2522.5018.00

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên của tổ hợp môn D07 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành202120202019
Công nghệ kỹ thuật hoá học **23.6018.5016.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường **18.5018.0016.00
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường18.0017.00
Địa chất học18.0017.0016.00
Hải dương học18.0017.0016.00
Hoá dược25.2523.8020.25
Hoá học25.4024.1020.50
Hoá học (CTĐT tiên tiến)23.5018.5016.00
Khí tượng và khí hậu học18.0018.0016.00
Khoa học dữ liệu26.5525.20
Khoa học môi trường21.2517.0017.00
Khoa học và công nghệ thực phẩm25.4524.40
Máy tính và khoa học thông tin (Chất lượng cao)26.6024.8020.75
Quản lý tài nguyên và môi trường22.6017.0016.00
Tài nguyên và môi trường nước18.0017.0016.00
Toán học25.5023.6020.00
Toán tin26.3525.2022.00

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên của tổ hợp môn D08 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành202120202019
Công nghệ sinh học **24.4021.5018.75
Khoa học dữ liệu26.5525.20
Máy tính và khoa học thông tin (Chất lượng cao)26.6024.8020.75
Sinh học24.2023.1020.00
Toán học25.5023.6020.00
Toán tin26.3525.2022.00

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên của tổ hợp môn D10 gồm những chuyên ngành sau:

Tên ngành202120202019
Địa lí tự nhiên20.2018.0016.00
Khoa học thông tin địa không gian22.4018.0016.00
Quản lý đất đai24.2020.3016.00
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*25.0021.40

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT) phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn202120202019
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00151515
 A01151515
 D01151515
 D07151515
Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00151515
 A01151515
 B00151515
 D07151515
Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00191717
 A01191717
 D01191717
 D07191717
Công nghệ sinh họcA00151515
 B00151515
 D07151515
 D08151515
Công nghệ thông tinA00161515
 A01161515
 D01161515
 D07161515
Công nghệ thực phẩmA00151515.5
 A01151515.5
 B00151515.5
 D07151515.5
Đạo diện điện ảnh – Truyền hìnhN05151520
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hìnhN05151519.5
Điều dưỡngA00191918
 A01191918
 B00191918
 D07191918
Đông Phương họcC001515
 D01151515
 D14151515
 D15151515
Du lịchC00151516
 D01151516
 D14151516
 D15151516
Dược họcA00212120
 A01212120
 B00212120
 D07212120
Kế toánA00151515
 A01151515
 D01151515
 D07151515
Kiến trúcH00151515
 H011515
 V00151515
 V01151515
Kinh doanh quốc tếA0015
 A0115
 D0115
 D0715
Kỹ thuật điện, điện tửA00151515
 A01151515
 D01151515
 D07151515
Kỹ thuật hệ thống Công nghiệpA00151515
 A01151515
 D01151515
 D07151515
Kỹ thuật phần mềmA0015
 A0115
 D0115
 D0715
Kỹ thuật xây dựngA00151515
 A01151515
 D01151515
 D07151515
Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00191918
 B00191918
 D07191918
 D08191918
Kỹ thuật Y sinhA00151515
 A01151515
 A02151515
 B00151515
Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00151515
 A01151515
 D01151515
 D07151515
Luật Kinh tếA00151515
 A01151515
 D01151515
 D07151515
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA0015
 A0115
 D0115
 D0715
MarketingA00151515
 A01151515
 D01151515
 D07151515
Ngôn ngữ AnhC001515
 D01151515
 D14151515
 D15151515
Ngôn ngữ Trung QuốcC001615
 D01161517
 D14161517
 D15161517
PianoN00151522
Quan hệ công chúngA01151515
 C00151515
 D01151515
 D14151515
Quan hệ quốc tếA0115
 D0115
 D1415
 D1515
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00151515
 A01151515
 B00151515
 D07151515
Quản trị khách sạnA00161617
 A01161617
 C00161617
 D01161617
Quản trị kinh doanhA00191616
 A01191616
 D01191616
 D07191616
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00161517
 A01161517
 C00161517
 D01161517
Quản trị Nhân lựcA00151515
 A01151515
 D01151515
 D07151515
Quay phimN05151519
Tài chính – ngân hàngA00151515
 A01151515
 D01151515
 D07151515
Tâm lý họcB00151515
 C00151515
 D01151515
 D14151515
Thanh NhạcN011518.5
Thiết kế đồ họaH00151515.5
 H011515
 V00151515.5
 V01151515.5
Thiết kế Nội thấtH00151517.5
 H011515
 V00151517.5
 V01151517.5
Thương mại điện tửA00151515.5
 A01151515.5
 D01151515.5
 D07151515.5
Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC001515
 D01151516
 D14151516
 D15151516
Truyền thông đa phương tiệnC00151515
 D01151515
 D14151515
 D15151515
Vật lý y khoaA00151515
 A011515
 A021515
 B001515
Việt Nam họcC00151515
 D01151515
 D14151515
 D15151515
Y học dự phòngB00191918
Y khoaB0024.52423

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?