ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://hcmussh.edu.vn/

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM (QSX) phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
A00Xã hội học   25.20   24.00   22.00
A01Địa lý học   24.00   22.25   21.10
 Đô thị học   23.50   22.10   20.20
 Quản lý giáo dục   21.00 —  — 
 Quản lý thông tin   25.50   23.75 — 
 Thông tin thư viện   23.00   21.00   19.50
 Triết học   23.40   21.25   19.50
Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
B00Giáo dục học   22.60   21.25   19.00
 Tâm lý học   26.20   25.90   23.78
 Tâm lý học giáo dục   21.10 —  — 
B08Tâm lý học giáo dục   21.20 —  — 
Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
C00Báo chí   27.80   27.50   24.70
 Báo chí   26.80   26.80   23.30
 Công tác xã hội   24.30   22.80   20.80
 Địa lý học   24.50   22.75   21.10
 Đô thị học   23.70   23.10   20.20
 Giáo dục học   23.20   22.15   19.00
 Lịch sử   24.10   22.50   21.30
 Lưu trữ học   24.80   24.25   20.50
 Ngôn ngữ học   25.20   24.30   21.70
 Nhân học   24.70   22.25   20.30
 Quản lý giáo dục   21.00 —  — 
 Quản lý thông tin   26.00   25.40   21.00
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   27.00   27.30   25.50
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   25.40   25.55   22.85
 Quản trị văn phòng   26.90   26.00 — 
 Tâm lý học   26.60   26.60   23.78
 Thông tin thư viện   23.60   21.25   19.50
 Tôn giáo học   21.70   21.50 — 
 Triết học   23.70   21.75   19.50
 Văn hoá học   25.70   25.60   23.00
 Văn học   25.80   24.65   21.30
 Việt Nam học   24.50 —  — 
 Xã hội học   25.60   25.00   22.00
C01Giáo dục học   22.60   22.15   19.00
Tên ngành 2021  2020  2019 
Báo chí   27.10   26.15   24.10
Báo chí   26.60   25.40   23.30
Công tác xã hội   24.00   22.00   20.80
Địa lý học   24.00   22.25   21.10
Đô thị học   23.50   22.10   20.20
Đông phương học   25.80   24.65   22.85
Giáo dục học   23.00   21.25   19.00
Hàn Quốc học   26.25   25.20   23.45
Lịch sử   24.00   22.00   21.30
Lưu trữ học   24.20   22.75   20.50
Ngôn ngữ Anh   27.20   26.17   25.00
Ngôn ngữ Anh   26.70   25.65   24.50
Ngôn ngữ Đức   25.60   23.00   22.50
Ngôn ngữ Đức   25.60 —  — 
Ngôn ngữ học   25.00   23.50   21.70
Ngôn ngữ Italia   24.50   21.50   20.00
Ngôn ngữ Nga   23.95   20.00   19.80
Ngôn ngữ Pháp   25.50   23.20   21.70
Ngôn ngữ Tây Ban Nha   25.30   22.50   21.90
Ngôn ngữ Trung Quốc   27.00   25.20   23.60
Ngôn ngữ Trung Quốc   26.30   24.00 — 
Nhân học   24.30   21.75   20.30
Nhật Bản học   26.00   25.65   23.61
Nhật Bản học   25.40   25.00   23.30
Quan hệ quốc tế   26.70   26.00   24.30
Quan hệ quốc tế   26.30   25.70   24.30
Quản lý giáo dục   21.00 —  — 
Quản lý thông tin   25.50   23.75   21.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   26.60   26.25   24.50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   25.30   25.00   22.85
Quản trị văn phòng   26.20   24.50 — 
Tâm lý học   26.30   25.90   23.50
Tâm lý học giáo dục   21.20 —  — 
Thông tin thư viện   23.00   21.00   19.50
Tôn giáo học   21.40   21.00 — 
Triết học   23.40   21.25   19.50
Truyền thông đa phương tiện   27.70   27.00   24.30
Văn hoá học   25.60   24.75   23.00
Văn học   25.60   24.15   21.30
Việt Nam học   23.50 —  — 
Xã hội học   25.20   24.00   22.00
Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
D02Ngôn ngữ Nga   23.95   20.00   19.80
D03Ngôn ngữ Italia   24.50   21.50   20.00
 Ngôn ngữ Pháp   25.10   22.75   21.70
 Ngôn ngữ Tây Ban Nha   25.30   22.50   21.90
D04Đông phương học   25.60   24.45   22.85
 Ngôn ngữ Trung Quốc   26.80   25.20   23.60
 Ngôn ngữ Trung Quốc   26.20   24.00 — 
D05Ngôn ngữ Đức   24.00   22.00   20.25
 Ngôn ngữ Đức   24.00 —  — 
 Ngôn ngữ Italia   24.50   21.50   20.00
 Ngôn ngữ Tây Ban Nha   25.30   22.50   21.90
D06Nhật Bản học   25.90   25.20   23.61
 Nhật Bản học   25.20   24.50   23.30
D15Địa lý học   24.00   22.25   21.10
 Truyền thông đa phương tiện   27.90   26.25   24.30
 Việt Nam học   23.50 —  — 
Tên ngành 2021  2020  2019 
Báo chí   27.20   26.15   24.10
Báo chí   26.80   25.40   23.30
Công tác xã hội   24.00   22.00   20.00
Đô thị học   23.50   22.10   20.20
Đông phương học   25.80   24.45   22.85
Hàn Quốc học   26.45   25.20   23.45
Lịch sử   24.00   22.00   21.30
Lưu trữ học   24.20   22.75   20.50
Ngôn ngữ học   25.00   23.50   21.70
Nhân học   24.50   21.75   20.30
Nhật Bản học   26.10   25.20   23.61
Nhật Bản học   25.40   24.50   23.30
Quan hệ quốc tế   26.90   25.60   24.30
Quan hệ quốc tế   26.60   25.40   24.30
Quản lý giáo dục   21.00 —  — 
Quản lý thông tin   25.50   23.75   21.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   26.80   26.25   24.50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   25.30   25.00   22.85
Quản trị văn phòng   26.20   24.50 — 
Tâm lý học   26.60   25.90   23.50
Tâm lý học giáo dục   21.20 —  — 
Thông tin thư viện   23.00   21.00   19.50
Tôn giáo học   21.40   21.00 — 
Triết học   23.40   21.25   19.50
Truyền thông đa phương tiện   27.90   26.25   24.30
Văn hoá học   25.60   24.75   23.00
Văn học   25.60   24.15   21.30
Việt Nam học   23.50 —  — 
Xã hội học   25.20   24.00   22.00
Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
DD2Hàn Quốc học   26.00 —  — 
DH5Hàn Quốc học   26.00 —  — 

Đại học Khoa học Xã hội - Nhân văn Thành Phố Hồ Chí Minh điểm chuẩn phân loại theo Ngành

Đại học Khoa học Xã hội – Nhân văn Thành Phố Hồ Chí Minh điểm chuẩn được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn 2021  2020  2019 
Báo chíC00   27.80   27.50   24.70
 C00   26.80   26.80   23.30
 D01   27.10   26.15   24.10
 D01   26.60   25.40   23.30
 D14   27.20   26.15   24.10
 D14   26.80   25.40   23.30
Công tác xã hộiC00   24.30   22.80   20.80
 D01   24.00   22.00   20.80
 D14   24.00   22.00   20.00
Địa lý họcA01   24.00   22.25   21.10
 C00   24.50   22.75   21.10
 D01   24.00   22.25   21.10
 D15   24.00   22.25   21.10
Đô thị họcA01   23.50   22.10   20.20
 C00   23.70   23.10   20.20
 D01   23.50   22.10   20.20
 D14   23.50   22.10   20.20
Đông phương họcD01   25.80   24.65   22.85
 D04   25.60   24.45   22.85
 D14   25.80   24.45   22.85
Giáo dục họcB00   22.60   21.25   19.00
 C00   23.20   22.15   19.00
 C01   22.60   22.15   19.00
 D01   23.00   21.25   19.00
Hàn Quốc họcD01   26.25   25.20   23.45
 D14   26.45   25.20   23.45
 DD2   26.00 —  — 
 DH5   26.00 —  — 
Lịch sửC00   24.10   22.50   21.30
 D01   24.00   22.00   21.30
 D14   24.00   22.00   21.30
Lưu trữ họcC00   24.80   24.25   20.50
 D01   24.20   22.75   20.50
 D14   24.20   22.75   20.50
Ngôn ngữ AnhD01   27.20   26.17   25.00
 D01   26.70   25.65   24.50
Ngôn ngữ ĐứcD01   25.60   23.00   22.50
 D01   25.60 —  — 
 D05   24.00   22.00   20.25
 D05   24.00 —  — 
Ngôn ngữ họcC00   25.20   24.30   21.70
 D01   25.00   23.50   21.70
 D14   25.00   23.50   21.70
Ngôn ngữ ItaliaD01   24.50   21.50   20.00
 D03   24.50   21.50   20.00
 D05   24.50   21.50   20.00
Ngôn ngữ NgaD01   23.95   20.00   19.80
 D02   23.95   20.00   19.80
Ngôn ngữ PhápD01   25.50   23.20   21.70
 D03   25.10   22.75   21.70
Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01   25.30   22.50   21.90
 D03   25.30   22.50   21.90
 D05   25.30   22.50   21.90
Ngôn ngữ Trung QuốcD01   27.00   25.20   23.60
 D01   26.30   24.00 — 
 D04   26.80   25.20   23.60
 D04   26.20   24.00 — 
Nhân họcC00   24.70   22.25   20.30
 D01   24.30   21.75   20.30
 D14   24.50   21.75   20.30
Nhật Bản họcD01   26.00   25.65   23.61
 D01   25.40   25.00   23.30
 D06   25.90   25.20   23.61
 D06   25.20   24.50   23.30
 D14   26.10   25.20   23.61
 D14   25.40   24.50   23.30
Quan hệ quốc tếD01   26.70   26.00   24.30
 D01   26.30   25.70   24.30
 D14   26.90   25.60   24.30
 D14   26.60   25.40   24.30
Quản lý giáo dụcA01   21.00 —  — 
 C00   21.00 —  — 
 D01   21.00 —  — 
 D14   21.00 —  — 
Quản lý thông tinA01   25.50   23.75 — 
 C00   26.00   25.40   21.00
 D01   25.50   23.75   21.00
 D14   25.50   23.75   21.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00   27.00   27.30   25.50
 C00   25.40   25.55   22.85
 D01   26.60   26.25   24.50
 D01   25.30   25.00   22.85
 D14   26.80   26.25   24.50
 D14   25.30   25.00   22.85
Quản trị văn phòngC00   26.90   26.00 — 
 D01   26.20   24.50 — 
 D14   26.20   24.50 — 
Tâm lý họcB00   26.20   25.90   23.78
 C00   26.60   26.60   23.78
 D01   26.30   25.90   23.50
 D14   26.60   25.90   23.50
Tâm lý học giáo dụcB00   21.10 —  — 
 B08   21.20 —  — 
 D01   21.20 —  — 
 D14   21.20 —  — 
Thông tin thư việnA01   23.00   21.00   19.50
 C00   23.60   21.25   19.50
 D01   23.00   21.00   19.50
 D14   23.00   21.00   19.50
Tôn giáo họcC00   21.70   21.50 — 
 D01   21.40   21.00 — 
 D14   21.40   21.00 — 
Triết họcA01   23.40   21.25   19.50
 C00   23.70   21.75   19.50
 D01   23.40   21.25   19.50
 D14   23.40   21.25   19.50
Truyền thông đa phương tiệnD01   27.70   27.00   24.30
 D14   27.90   26.25   24.30
 D15   27.90   26.25   24.30
Văn hoá họcC00   25.70   25.60   23.00
 D01   25.60   24.75   23.00
 D14   25.60   24.75   23.00
Văn họcC00   25.80   24.65   21.30
 D01   25.60   24.15   21.30
 D14   25.60   24.15   21.30
Việt Nam họcC00   24.50 —  — 
 D01   23.50 —  — 
 D14   23.50 —  — 
 D15   23.50 —  — 
Xã hội họcA00   25.20   24.00   22.00
 C00   25.60   25.00   22.00
 D01   25.20   24.00   22.00
 D14   25.20   24.00   22.00

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?