ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ (ULIS) – ĐH QG HN

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – ULIS được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ 2021, 2020, 2019 (ULIS) phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – ULIS 2021 2020 2019 phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A01Kinh tế – Tài chính**26.0024.8619.07
D01Kinh tế – Tài chính**26.0024.8619.07
 Ngôn ngữ Ả Rập34.0025.7728.63
 Ngôn ngữ Anh CT đào tạo CLC36.9035.50
 Ngôn ngữ Đức CT đào tạo CLC35.9232.30
 Ngôn ngữ Hàn Quốc CT đào tạo CLC36.83
 Ngôn ngữ Nga35.1931.3728.57
 Ngôn ngữ Nhật CT đào tạo CLC36.53
 Ngôn ngữ Pháp CT đào tạo CLC35.7732.48
 Ngôn ngữ Trung Quốc CT đào tạo CLC37.13
 Sư phạm tiếng Anh38.4535.8334.45
 Sư phạm tiếng Hàn Quốc37.7035.8734.80
 Sư phạm tiếng Nhật37.3335.6634.52
 Sư phạm tiếng Trung38.3236.0834.70
D02Ngôn ngữ Nga35.1928.57
D03Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC35.7732.48
D04Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC37.13
 Sư phạm tiếng Trung38.3234.70
D05Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC35.9232.30
D06Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC36.53
 Sư phạm tiếng Nhật37.3334.52
D78Kinh tế – Tài chính**26.0024.8619.07
 Ngôn ngữ Ả Rập34.0025.7728.63
 Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC36.9035.50
 Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC35.9232.30
 Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC36.83
 Ngôn ngữ Nga35.1931.3728.57
 Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC36.53
 Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC35.7732.48
 Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC37.13
 Sư phạm tiếng Anh38.4535.8334.45
 Sư phạm tiếng Hàn Quốc37.7035.8734.80
 Sư phạm tiếng Nhật37.3335.6634.52
 Sư phạm tiếng Trung38.3236.0834.70
D90Kinh tế – Tài chính**26.0024.8619.07
 Ngôn ngữ Ả Rập34.0025.7728.63
 Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC36.9035.50
 Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC35.9232.30
 Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC36.83
 Ngôn ngữ Nga35.1931.3728.57
 Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC36.53
 Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC35.7732.48
 Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC37.13
 Sư phạm tiếng Anh38.4535.8334.45
 Sư phạm tiếng Hàn Quốc37.7035.8734.80
 Sư phạm tiếng Nhật37.3334.52
 Sư phạm tiếng Trung38.3234.70
DD2Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC36.83
 Sư phạm tiếng Hàn Quốc37.70

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ (ULIS) 2021, 2020, 2019 phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ – ULIS được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn202120202019
Kinh tế – Tài chính**A0126.0024.8619.07
 D0126.0024.8619.07
 D7826.0024.8619.07
 D9026.0024.8619.07
NN Ả RậpD0134.0025.7728.63
 D7834.0025.7728.63
 D9034.0025.7728.63
NN Anh (CT Đào tạo Chất lượng cao)D0136.9035.50
 D7836.9035.50
 D9036.9035.50
NN Đức (CT Đào tạo Chất lượng cao)D0135.9232.30
 D0535.9232.30
 D7835.9232.30
 D9035.9232.30
NN Hàn Quốc (CT Đào tạo Chất lượng cao)D0136.83
 D7836.83
 D9036.83
 DD236.83
NN NgaD0135.1931.3728.57
 D0235.1928.57
 D7835.1931.3728.57
 D9035.1931.3728.57
NN Nhật (CT Đào tạo Chất lượng cao)D0136.53
 D0636.53
 D7836.53
 D9036.53
NN Pháp (CT Đào tạo Chất lượng cao)D0135.7732.48
 D0335.7732.48
 D7835.7732.48
 D9035.7732.48
NN Trung Quốc (CT Đào tạo Chất lượng cao)D0137.13
 D0437.13
 D7837.13
 D9037.13
SP tiếng AnhD0138.4535.8334.45
 D7838.4535.8334.45
 D9038.4535.8334.45
SP tiếng Hàn QuốcD0137.7035.8734.80
 D7837.7035.8734.80
 D9037.7035.8734.80
 DD237.70
SP tiếng NhậtD0137.3335.6634.52
 D0637.3334.52
 D7837.3335.6634.52
 D9037.3334.52
SP tiếng TrungD0138.3236.0834.70
 D0438.3234.70
 D7838.3236.0834.70
 D9038.3234.70

Thông tin được tham khảo từ website: https://ulis.vnu.edu.vn/

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?