ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://sgu.edu.vn/

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGD) phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn điểm chuẩn phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tổ hợp mônTên ngành 2021  2020  2019 
A00Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông   23.00   20.40   18.00
 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   23.50   22.30   19.50
 Công nghệ kĩ thuật môi trường   16.05   16.10   15.10
 Công nghệ thông tin   24.48   23.20   20.56
 Công nghệ thông tin (Chương trình CLC)   23.46 —    19.28
 Khoa học môi trường   16.05   16.00   15.05
 Kĩ thuật điện   22.05   19.25   17.80
 Kĩ thuật điện tử viễn thông   21.00   16.25   16.70
 Kỹ thuật phần mềm   25.31   23.75   20.46
 Sư phạm Hóa học   25.78   24.98   22.51
 Sư phạm khoa học tự nhiên   24.10   22.55   18.05
 Sư phạm Toán học   27.01   26.18   23.68
 Sư phạm Vật lí   24.86   24.48   22.34
 Toán ứng dụng   23.53   19.81   17.45
A01Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông   22.00   19.40   17.00
 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   22.50   21.30   18.50
 Công nghệ thông tin   24.48   23.20   20.56
 Công nghệ thông tin (Chương trình CLC)   23.46 —    19.28
 Kĩ thuật điện   21.05   18.25   16.80
 Kĩ thuật điện tử viễn thông   20.00   15.25   15.70
 Kinh doanh quốc tế   26.16   25.55   23.41
 Kỹ thuật phần mềm   25.31   23.75   20.46
 Quản trị kinh doanh   25.26   24.26   21.71
 Sư phạm Toán học   26.01   25.18   23.68
 Toán ứng dụng   22.53   18.81   16.45
B00Công nghệ kĩ thuật môi trường   17.05   17.10   16.10
 Khoa học môi trường   17.05   17.00   16.05
 Sư phạm khoa học tự nhiên   24.10   22.55   18.05
 Sư phạm Sinh học   23.28   20.10   19.94
C00Du lịch   23.35 —  — 
 Giáo dục chính trị   24.25   21.25 — 
 Sư phạm Địa lý   24.53   22.90   21.91
 Sư phạm Lịch sử   24.50   22.50   20.88
 Sư phạm Lịch sử – Địa lí   23.00   21.75   18.25
 Sư phạm Ngữ văn   25.50   24.25   21.25
 Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch)   21.50   22.00   20.50
C01Kế toán   24.50   23.48   20.94
 Tài chính – Ngân hàng   24.90   23.70   20.64
C03Luật   24.85   23.35   19.95
C04Quản lý giáo dục   23.55   22.10   19.30
 Quản trị văn phòng   25.00   24.18   21.16
 Sư phạm Địa lý   24.53   22.90   21.91
 Thông tin – Thư viện   21.80   20.10   17.50
C19Giáo dục chính trị   24.25   21.25 — 
D01Du lịch   23.35 —  — 
 Giáo dục Tiểu học   24.65   22.80   19.95
 Kế toán   23.50   22.48   19.94
 Kinh doanh quốc tế   25.16   24.55   22.41
 Luật   23.85   22.35   18.95
 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)   26.06   24.29   22.66
 Quản lý giáo dục   22.55   21.10   18.30
 Quản trị kinh doanh   24.26   23.26   20.71
 Quản trị văn phòng   24.00   23.18   20.16
 Quốc tế học   24.48   21.18   19.43
 Sư phạm Tiếng Anh   26.69   24.96   23.13
 Tài chính – Ngân hàng   23.90   22.70   19.64
 Tâm lí học   24.05   22.15   19.65
 Thông tin – Thư viện   21.80   20.10   17.50
H00Sư phạm Mĩ thuật   18.75   18.25   19.25
M01Giáo dục Mầm non   21.60 —    22.25
M02Giáo dục Mầm non   21.60 —  — 
N01Sư phạm Âm nhạc   24.25 —    18.00
N02Thanh nhạc   20.50 —    20.50

Đại học Sài Gòn (SGD) điểm chuân phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn 2021  2020  2019 
Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thôngA00   23.00   20.40   18.00
 A01   22.00   19.40   17.00
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA00   23.50   22.30   19.50
 A01   22.50   21.30   18.50
Công nghệ kĩ thuật môi trườngA00   16.05   16.10   15.10
 B00   17.05   17.10   16.10
Công nghệ thông tinA00   24.48   23.20   20.56
 A01   24.48   23.20   20.56
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC)A00   23.46 —    19.28
 A01   23.46 —    19.28
Du lịchC00   23.35 —  — 
 D01   23.35 —  — 
Giáo dục chính trịC00   24.25   21.25 — 
 C19   24.25   21.25 — 
Giáo dục Mầm nonM01   21.60 —    22.25
 M02   21.60 —  — 
Giáo dục Tiểu họcD01   24.65   22.80   19.95
Kế toánC01   24.50   23.48   20.94
 D01   23.50   22.48   19.94
Khoa học môi trườngA00   16.05   16.00   15.05
 B00   17.05   17.00   16.05
Kĩ thuật điệnA00   22.05   19.25   17.80
 A01   21.05   18.25   16.80
Kĩ thuật điện tử viễn thôngA00   21.00   16.25   16.70
 A01   20.00   15.25   15.70
Kinh doanh quốc tếA01   26.16   25.55   23.41
 D01   25.16   24.55   22.41
Kỹ thuật phần mềmA00   25.31   23.75   20.46
 A01   25.31   23.75   20.46
LuậtC03   24.85   23.35   19.95
 D01   23.85   22.35   18.95
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)D01   26.06   24.29   22.66
Quản lý giáo dụcC04   23.55   22.10   19.30
 D01   22.55   21.10   18.30
Quản trị kinh doanhA01   25.26   24.26   21.71
 D01   24.26   23.26   20.71
Quản trị văn phòngC04   25.00   24.18   21.16
 D01   24.00   23.18   20.16
Quốc tế họcD01   24.48   21.18   19.43
Sư phạm Âm nhạcN01   24.25 —    18.00
Sư phạm Địa lýC00   24.53   22.90   21.91
 C04   24.53   22.90   21.91
Sư phạm Hóa họcA00   25.78   24.98   22.51
Sư phạm khoa học tự nhiênA00   24.10   22.55   18.05
 B00   24.10   22.55   18.05
Sư phạm Lịch sửC00   24.50   22.50   20.88
Sư phạm Lịch sử – Địa líC00   23.00   21.75   18.25
Sư phạm Mĩ thuậtH00   18.75   18.25   19.25
Sư phạm Ngữ vănC00   25.50   24.25   21.25
Sư phạm Sinh họcB00   23.28   20.10   19.94
Sư phạm Tiếng AnhD01   26.69   24.96   23.13
Sư phạm Toán họcA00   27.01   26.18   23.68
 A01   26.01   25.18   23.68
Sư phạm Vật líA00   24.86   24.48   22.34
Tài chính – Ngân hàngC01   24.90   23.70   20.64
 D01   23.90   22.70   19.64
Tâm lí họcD01   24.05   22.15   19.65
Thanh nhạcN02   20.50 —    20.50
Thông tin – Thư việnC04   21.80   20.10   17.50
 D01   21.80   20.10   17.50
Toán ứng dụngA00   23.53   19.81   17.45
 A01   22.53   18.81   16.45
Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch)C00   21.50   22.00   20.50

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?