ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://www.hpu2.edu.vn/

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2) phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2) phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Công nghệ Thông tin202020
 Giáo dục Tiểu học32.53127.5
 Sư phạm Hóa học25.52524
 Sư phạm Tin học25.52524
 Sư phạm Toán học30.52525
 Sư phạm Vật lý25.52524
A01Công nghệ Thông tin202020
 Giáo dục Tiểu học32.53127.5
 Ngôn ngữ Anh202022
 Sư phạm Công nghệ32.52524
 Sư phạm Tiếng Anh322524
 Sư phạm Tin học25.52524
 Sư phạm Toán học30.52525
 Sư phạm Vật lý25.52524
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A02Sư phạm Công nghệ32.52524
A04Sư phạm Vật lý25.52524
A06Sư phạm Hóa học25.52524
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
B00Sư phạm Hóa học25.52524
 Sư phạm Sinh học25.52524
B02Sư phạm Sinh học25.52524
B03Sư phạm Sinh học25.52524
B08Sư phạm Công nghệ32.5
 Sư phạm Sinh học25.5
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
C00Giáo dục Công dân25.52524
 Giáo dục Quốc phòng và An ninh25.525
 Sư phạm Lịch sử25.52524
 Sư phạm Ngữ văn30.52525
 Việt Nam học202020
C01Công nghệ Thông tin202020
 Sư phạm Tin học25.52524
 Sư phạm Vật lý25.52524
C03Sư phạm Lịch sử25.52524
C04Giáo dục Tiểu học32.53127.5
C14Sư phạm Ngữ văn30.52525
 Việt Nam học202020
C19Giáo dục Công dân25.52524
 Giáo dục Quốc phòng và An ninh25.525
 Sư phạm Lịch sử25.52524
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
C00Giáo dục Công dân25.52524
 Giáo dục Quốc phòng và An ninh25.525
 Sư phạm Lịch sử25.52524
 Sư phạm Ngữ văn30.52525
 Việt Nam học202020
C01Công nghệ Thông tin202020
 Sư phạm Tin học25.52524
 Sư phạm Vật lý25.52524
C03Sư phạm Lịch sử25.52524
C04Giáo dục Tiểu học32.53127.5
C14Sư phạm Ngữ văn30.52525
 Việt Nam học202020
C19Giáo dục Công dân25.52524
 Giáo dục Quốc phòng và An ninh25.525
 Sư phạm Lịch sử25.52524
Tên ngành202120202019
Công nghệ Thông tin202020
Giáo dục Công dân25.52524
Giáo dục Quốc phòng và An ninh25.525
Giáo dục Tiểu học32.53127.5
Ngôn ngữ Anh202022
Ngôn ngữ Trung Quốc24
Sư phạm Ngữ văn30.52525
Sư phạm Tiếng Anh322524
Sư phạm Tin học25.52524
Sư phạm Toán học30.52525
Việt Nam học202020
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
D04Ngôn ngữ Trung Quốc24
D07Sư phạm Hóa học25.52524
D11Ngôn ngữ Anh202022
 Ngôn ngữ Trung Quốc242623
 Sư phạm Tiếng Anh322524
D12Ngôn ngữ Anh202022
 Sư phạm Tiếng Anh322524
D14Sư phạm Lịch sử25.52524
D15Sư phạm Ngữ văn30.52525
 Việt Nam học202020
D66Giáo dục Công dân25.52524
 Giáo dục Quốc phòng và An ninh25.525
D84Sư phạm Toán học30.52525
D90Sư phạm Công nghệ32.52524
DD2Ngôn ngữ Trung Quốc24
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
M01Giáo dục Mầm non25.5
M05Giáo dục Mầm non25.5
M09Giáo dục Mầm non25.5
M11Giáo dục Mầm non25.52526
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
T00Giáo dục Thể chất242526
T01Giáo dục Thể chất24
T02Giáo dục Thể chất242526
T05Giáo dục Thể chất242526

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2) phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn202120202019
Công nghệ Thông tinA00202020
 A01202020
 C01202020
 D01202020
Giáo dục Công dânC0025.52524
 C1925.52524
 D0125.52524
 D6625.52524
Giáo dục Mầm nonM0125.5
 M0525.5
 M0925.5
 M1125.52526
Giáo dục Quốc phòng và An ninhC0025.525
 C1925.525
 D0125.525
 D6625.525
Giáo dục Thể chấtT00242526
 T0124
 T02242526
 T05242526
Giáo dục Tiểu họcA0032.53127.5
 A0132.53127.5
 C0432.53127.5
 D0132.53127.5
Ngôn ngữ AnhA01202022
 D01202022
 D11202022
 D12202022
Ngôn ngữ Trung QuốcD0124
 D0424
 D11242623
 DD224
Sư phạm Công nghệA0132.52524
 A0232.52524
 B0832.5
 D9032.52524
Sư phạm Hóa họcA0025.52524
 A0625.52524
 B0025.52524
 D0725.52524
Sư phạm Lịch sửC0025.52524
 C0325.52524
 C1925.52524
 D1425.52524
Sư phạm Ngữ vănC0030.52525
 C1430.52525
 D0130.52525
 D1530.52525
Sư phạm Sinh họcB0025.52524
 B0225.52524
 B0325.52524
 B0825.5
Sư phạm Tiếng AnhA01322524
 D01322524
 D11322524
 D12322524
Sư phạm Tin họcA0025.52524
 A0125.52524
 C0125.52524
 D0125.52524
Sư phạm Toán họcA0030.52525
 A0130.52525
 D0130.52525
 D8430.52525
Sư phạm Vật lýA0025.52524
 A0125.52524
 A0425.52524
 C0125.52524
Việt Nam họcC00202020
 C14202020
 D01202020
 D15202020

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?