ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Đại học Sư phạm Thái Nguyên điểm chuẩn 2021

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Đại học Sư phạm Thái Nguyên điểm chuẩn 2021, 2020, 2019 được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: http://tnue.edu.vn/

Đại học Sư phạm Thái Nguyên điểm chuẩn 2021, 2020, 2019 phân loại theo tổ hợp môn

Đại học Sư phạm Thái Nguyên điểm chuẩn phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Sư phạm Hoá học20.0018.5018.00
 Sư phạm Khoa học tự nhiên19.0018.5018.00
 Sư phạm Tin học19.0018.5018.00
 Sư phạm Toán học24.0019.0018.00
 Sư phạm Vật Lý19.5018.5018.00
A01Sư phạm Tin học19.0018.5018.00
 Sư phạm Toán học24.0019.0018.00
 Sư phạm Vật Lý19.5018.5018.00
B00Sư phạm Khoa học tự nhiên19.0018.5018.00
 Sư phạm Sinh học19.0018.5018.00
B08Sư phạm Sinh học19.0018.50
C00Giáo dục Chính trị25.0018.5018.00
 Giáo dục học15.0018.5018.00
 Sư phạm Địa Lý24.0018.5018.50
 Sư phạm Lịch Sử24.0018.5018.00
 Sư phạm Ngữ Văn24.0019.0018.00
 Tâm lý học giáo dục15.0018.5018.00
C04Sư phạm Địa Lý24.0018.5018.50
C14Giáo dục học15.0018.50
 Giáo dục Mầm non27.5025.00
 Giáo dục Thể chất24.0017.50
 Tâm lý học giáo dục15.0018.50
C19Giáo dục Chính trị25.0018.5018.00
 Giáo dục Mầm non27.5025.00
 Giáo dục Thể chất24.0017.50
 Sư phạm Lịch Sử24.0018.50
C20Giáo dục Chính trị25.0018.5018.00
 Giáo dục học15.0018.5018.00
 Giáo dục Mầm non27.5025.00
 Giáo dục Thể chất24.0017.50
 Tâm lý học giáo dục15.0018.5018.00
D01Giáo dục Tiểu học23.7521.0018.00
 Sư phạm Hoá học20.0018.50
 Sư phạm Ngữ Văn24.0019.0018.00
 Sư phạm Tiếng Anh24.0019.0018.00
 Sư phạm Tin học19.0018.50
 Sư phạm Toán học24.0019.0018.00
D07Sư phạm Hoá học20.0018.5018.00
D09Sư phạm Tiếng Anh24.0019.00
D10Sư phạm Địa Lý24.0018.5018.50
 Sư phạm Tiếng Anh24.0019.00
D14Sư phạm Lịch Sử24.0018.50
 Sư phạm Ngữ Văn24.0019.0018.00

Đại học Sư phạm Thái Nguyên (DTS) điểm chuẩn phân loại theo Ngành

Đại học Sư phạm Thái Nguyên điểm chuẩn được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn202120202019
Giáo dục Chính trịC0025.0018.5018.00
 C1925.0018.5018.00
 C2025.0018.5018.00
Giáo dục họcC0015.0018.5018.00
 C1415.0018.50
 C2015.0018.5018.00
Giáo dục Mầm nonC1427.5025.00
 C1927.5025.00
 C2027.5025.00
Giáo dục Thể chấtC1424.0017.50
 C1924.0017.50
 C2024.0017.50
Giáo dục Tiểu họcD0123.7521.0018.00
Sư phạm Địa LýC0024.0018.5018.50
 C0424.0018.5018.50
 D1024.0018.5018.50
Sư phạm Hoá họcA0020.0018.5018.00
 D0120.0018.50
 D0720.0018.5018.00
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0019.0018.5018.00
 B0019.0018.5018.00
Sư phạm Lịch SửC0024.0018.5018.00
 C1924.0018.50
 D1424.0018.50
Sư phạm Ngữ VănC0024.0019.0018.00
 D0124.0019.0018.00
 D1424.0019.0018.00
Sư phạm Sinh họcB0019.0018.5018.00
 B0819.0018.50
Sư phạm Tiếng AnhD0124.0019.0018.00
 D0924.0019.00
 D1024.0019.00
Sư phạm Tin họcA0019.0018.5018.00
 A0119.0018.5018.00
 D0119.0018.50
Sư phạm Toán họcA0024.0019.0018.00
 A0124.0019.0018.00
 D0124.0019.0018.00
Sư phạm Vật LýA0019.5018.5018.00
 A0119.5018.5018.00
Tâm lý học giáo dụcC0015.0018.5018.00
 C1415.0018.50
 C2015.0018.5018.00

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?