ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên Môi trường Hà Nội

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên Môi trường được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://www.hunre.edu.vn/

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên Môi trường (DTM) phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên Môi trường phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tên ngành202120202019
Bất động sản23.0015.00
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững15.0015.0015.50
Công nghệ kỹ thuật môi trường15.0015.0014.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Công nghệ thông tin24.0017.0014.00
Công nghệ thông tin (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm15.0015.00
Kế toán24.2519.0014.00
Kế toán (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Khí tượng và Khí hậu học15.0015.0014.00
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên15.0015.0015.00
Kỹ thuật địa chất15.0015.0014.00
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ15.0015.0014.00
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25.0016.00
Luật24.0015.0014.00
Marketing26.0021.00
Quản lý biển15.0015.0014.00
Quản lý đất đai19.5015.0014.00
Quản lý đất đai (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Quản lý tài nguyên nước15.0015.0014.50
Quản lý tài nguyên và môi trường15.0015.0014.00
Quản lý tài nguyên và môi trường (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành24.2519.5014.00
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Quản trị khách sạn24.5020.50
Quản trị kinh doanh25.7521.0014.50
Sinh học ứng dụng15.0015.00
Thủy văn học15.0015.0014.00
Tên ngành202120202019
Bất động sản23.0015.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường15.0014.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CS Thanh Hóa)15.0014.00
Công nghệ thông tin24.0017.0014.00
Công nghệ thông tin (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Kế toán24.2519.0014.00
Kế toán (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Khí tượng và Khí hậu học15.0015.0014.00
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên15.0015.0015.00
Kỹ thuật địa chất15.0015.0014.00
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ15.0015.0014.00
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25.0016.00
Luật24.0014.00
Marketing26.0021.00
Ngôn ngữ Anh24.00
Quản lý tài nguyên nước15.0015.0014.50
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành24.2519.5014.00
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Quản trị khách sạn24.5020.50
Quản trị kinh doanh25.7521.0014.50
Sinh học ứng dụng15.00
Thủy văn học15.0015.0014.00
Tên ngành202120202019
Kế toán24.25
Kế toán (CS Thanh Hóa)15.00
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên15.00
Tên ngành202120202019
Công nghệ kỹ thuật môi trường15.0015.0014.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Công nghệ thông tin24.0017.0014.00
Công nghệ thông tin (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm15.0015.00
Khí tượng và Khí hậu học15.0014.00
Quản lý biển15.0015.0014.00
Quản lý đất đai19.5015.0014.00
Quản lý đất đai (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Quản lý tài nguyên nước15.0015.0014.50
Quản lý tài nguyên và môi trường15.0015.0014.00
Quản lý tài nguyên và môi trường (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Sinh học ứng dụng15.0015.00
Thủy văn học15.0014.00
Tên ngành202120202019
Bất động sản23.0015.00
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững15.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25.0016.00
Luật24.00
Marketing26.0021.00
Quản lý đất đai19.5015.00
Quản lý đất đai (CS Thanh Hóa)15.0015.00
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành24.2519.50
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CS Thanh Hóa)15.0015.00
Quản trị khách sạn24.5020.50
Quản trị kinh doanh25.7521.00
Tên ngành202120202019
Quản lý biển15.0015.00
Tên ngành202120202019
Bất động sản23.0015.00
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững15.0015.0015.50
Công nghệ kỹ thuật môi trường15.0015.0014.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Công nghệ thông tin24.0017.0014.00
Công nghệ thông tin (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm15.0015.00
Kế toán24.2519.0014.00
Kế toán (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Khí tượng và Khí hậu học15.0014.00
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên15.0015.0015.00
Kỹ thuật địa chất15.0015.0014.00
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ15.0015.0014.00
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25.0016.00
Luật24.0015.0014.00
Marketing26.0021.00
Ngôn ngữ Anh24.0015.00
Quản lý biển15.0015.0014.00
Quản lý đất đai19.5015.0014.00
Quản lý đất đai (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Quản lý tài nguyên nước15.0014.50
Quản lý tài nguyên và môi trường15.0015.0014.00
Quản lý tài nguyên và môi trường (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành24.2519.5014.00
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CS Thanh Hóa)15.0015.0014.00
Quản trị khách sạn24.5020.50
Quản trị kinh doanh25.7521.0014.50
Thủy văn học15.0014.00
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
D07Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm15.0015.00
 Ngôn ngữ Anh24.00
D08Sinh học ứng dụng15.00
D15Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững15.0015.00
 Kỹ thuật địa chất15.00
 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ15.00
 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ (CS Thanh Hóa)15.00
 Ngôn ngữ Anh24.0015.00
 Quản lý tài nguyên và môi trường15.0015.00
 Quản lý tài nguyên và môi trường (CS Thanh Hóa)15.0015.00

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên Môi trường (DTM) phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên Môi trường được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn202120202019
Bất động sảnA0023.0015.00
 A0123.0015.00
 C0023.0015.00
 D0123.0015.00
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vữngA0015.0015.0015.50
 C0015.00
 D0115.0015.0015.50
 D1515.0015.00
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0015.0015.0014.00
 A0115.0014.00
 B0015.0015.0014.00
 D0115.0015.0014.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CS Thanh Hóa)A0015.0015.0014.00
 A0115.0014.00
 B0015.0015.0014.00
 D0115.0015.0014.00
Công nghệ thông tinA0024.0017.0014.00
 A0124.0017.0014.00
 B0024.0017.0014.00
 D0124.0017.0014.00
Công nghệ thông tin (CS Thanh Hóa)A0015.0015.0014.00
 A0115.0015.0014.00
 B0015.0015.0014.00
 D0115.0015.0014.00
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA0015.0015.00
 B0015.0015.00
 D0115.0015.00
 D0715.0015.00
Kế toánA0024.2519.0014.00
 A0124.2519.0014.00
 A0724.25
 D0124.2519.0014.00
Kế toán (CS Thanh Hóa)A0015.0015.0014.00
 A0115.0015.0014.00
 A0715.00
 D0115.0015.0014.00
Khí tượng và Khí hậu họcA0015.0015.0014.00
 A0115.0015.0014.00
 B0015.0014.00
 D0115.0014.00
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênA0015.0015.0015.00
 A0115.0015.0015.00
 A0715.00
 D0115.0015.0015.00
Kỹ thuật địa chấtA0015.0015.0014.00
 A0115.0015.0014.00
 D0115.0015.0014.00
 D1515.00
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồA0015.0015.0014.00
 A0115.0015.0014.00
 D0115.0015.0014.00
 D1515.00
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ (CS Thanh Hóa)A0015.0015.0014.00
 A0115.0015.0014.00
 D0115.0015.0014.00
 D1515.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0025.0016.00
 A0125.0016.00
 C0025.0016.00
 D0125.0016.00
LuậtA0024.0015.0014.00
 A0124.0014.00
 C0024.00
 D0124.0015.0014.00
MarketingA0026.0021.00
 A0126.0021.00
 C0026.0021.00
 D0126.0021.00
Ngôn ngữ AnhA0124.00
 D0124.0015.00
 D0724.00
 D1524.0015.00
Quản lý biểnA0015.0015.0014.00
 B0015.0015.0014.00
 C0115.0015.00
 D0115.0015.0014.00
Quản lý đất đaiA0019.5015.0014.00
 B0019.5015.0014.00
 C0019.5015.00
 D0119.5015.0014.00
Quản lý đất đai (CS Thanh Hóa)A0015.0015.0014.00
 B0015.0015.0014.00
 C0015.0015.00
 D0115.0015.0014.00
Quản lý tài nguyên nướcA0015.0015.0014.50
 A0115.0015.0014.50
 B0015.0015.0014.50
 D0115.0014.50
Quản lý tài nguyên và môi trườngA0015.0015.0014.00
 B0015.0015.0014.00
 D0115.0015.0014.00
 D1515.0015.00
Quản lý tài nguyên và môi trường (CS Thanh Hóa)A0015.0015.0014.00
 B0015.0015.0014.00
 D0115.0015.0014.00
 D1515.0015.00
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hànhA0024.2519.5014.00
 A0124.2519.5014.00
 C0024.2519.50
 D0124.2519.5014.00
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CS Thanh Hóa)A0015.0015.0014.00
 A0115.0015.0014.00
 C0015.0015.00
 D0115.0015.0014.00
Quản trị khách sạnA0024.5020.50
 A0124.5020.50
 C0024.5020.50
 D0124.5020.50
Quản trị kinh doanhA0025.7521.0014.50
 A0125.7521.0014.50
 C0025.7521.00
 D0125.7521.0014.50
Sinh học ứng dụngA0015.0015.00
 A0115.00
 B0015.0015.00
 D0815.00
Thủy văn họcA0015.0015.0014.00
 A0115.0015.0014.00
 B0015.0014.00
 D0115.0014.00

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?