ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên gồm điểm chuẩn của các trường và khoa trực thuộc.

Trong nội dung bài viết này, chúng tôi liệt kê điểm chuẩn của các trường và khoa trực thuộc. Đây là những đơn vị có quy mô nhỏ so với phần còn lại bao gồm:

Số còn lại, là đơn vị có quy mô lớn được tách riêng thành từng bài khác nhau. Bạn đọc có thể xem chi tiết tại từng bài viết tại các đường link dưới đây:

điểm chuẩn đại học Thái nguyên 2021

 

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: http://tnu.edu.vn/

 

Khoa quốc tế (DQT) điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên 2021, 2020, 2019

 

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Kế toán15.0015.4513.50
 Kinh doanh quốc tế15.0015.8014.00
 Quản trị kinh doanh15.0016.1013.50
A01Kế toán15.0015.4513.50
 Kinh doanh quốc tế15.0015.8014.00
 Quản trị kinh doanh15.0016.1013.50
B00Quản lý Tài nguyên và Môi trường15.0015.1013.50
B08Quản lý Tài nguyên và Môi trường15.0015.10
D01Kế toán15.0015.4513.50
 Kinh doanh quốc tế15.0015.8014.00
 Quản lý Tài nguyên và Môi trường15.0015.10
 Quản trị kinh doanh15.0016.1013.50
D10Kế toán15.0015.4513.50
 Kinh doanh quốc tế15.0015.8014.00
 Quản lý Tài nguyên và Môi trường15.0015.1013.50
 Quản trị kinh doanh15.0016.1013.50

 

Đại học Khoa (DTZ) học điểm chuẩn

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Công nghệ kỹ thuật Hoá học15
 Công nghệ sinh học1817
 Hoá dược15
 Khoa học môi trường151513.5
 Quản lý Tài nguyên và Môi trường151513.5
 Toán – Tin1515
 Vật lý15
A01Vật lý15
A16Công nghệ kỹ thuật Hoá học15
 Hoá dược15
B00Công nghệ kỹ thuật Hoá học151513.5
 Công nghệ sinh học181715
 Hoá dược151513.5
 Khoa học môi trường151513.5
 Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh (CLC)2018.5
 Quản lý Tài nguyên và Môi trường151513.5
B04Công nghệ sinh học181715
C00Báo chí151513.5
 Công tác xã hội151513.5
 Dịch vụ pháp luật (CLC)16.516.5
 Du lịch151514
 Hàn Quốc học16.5
 Khoa học quản lý151513.5
 Lịch sử151513.5
 Luật151514
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành151513.5
 Quản trị khách sạn và Resort (CLC)16.516.5
 Thông tin – Thư viện151513.5
 Trung Quốc học16.5
 Văn học151513.5
 Việt Nam học1515
C01Vật lý15
C04Du lịch151514
C14Báo chí151513.5
 Công nghệ kỹ thuật Hoá học15
 Công tác xã hội151513.5
 Dịch vụ pháp luật (CLC)16.516.5
 Hoá dược15
 Khoa học môi trường151513.5
 Khoa học quản lý151513.5
 Lịch sử151513.5
 Luật151514
 Quản lý Tài nguyên và Môi trường151513.5
 Thông tin – Thư viện151513.5
 Toán – Tin1515
 Văn học151513.5
 Việt Nam học1515
C20Du lịch1515
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1515
 Quản trị khách sạn và Resort (CLC)16.516.5
D01Báo chí151513.5
 Công tác xã hội151513.5
 Dịch vụ pháp luật (CLC)16.516.5
 Du lịch151514
 Hàn Quốc học16.5
 Khoa học môi trường151513.5
 Khoa học quản lý151513.5
 Lịch sử151513.5
 Luật151514
 Ngôn ngữ Anh151513.5
 Quản lý Tài nguyên và Môi trường151513.5
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành151513.5
 Quản trị khách sạn và Resort (CLC)16.516.5
 Thông tin – Thư viện151513.5
 Toán – Tin1515
 Trung Quốc học16.5
 Văn học151513.5
 Vật lý15
 Việt Nam học1515
D02Hàn Quốc học16.5
D04Trung Quốc học16.5
D07Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh (CLC)2018.5
D08Công nghệ sinh học181715
 Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh (CLC)2018.5
D14Ngôn ngữ Anh151513.5
D15Ngôn ngữ Anh151513.5
D66Hàn Quốc học16.5
 Ngôn ngữ Anh151513.5
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1515
 Quản trị khách sạn và Resort (CLC)16.516.5
 Trung Quốc học16.5
D84Báo chí151513.5
 Công tác xã hội151513.5
 Dịch vụ pháp luật (CLC)16.516.5
 Khoa học quản lý151513.5
 Lịch sử151513.5
 Luật151514
 Thông tin – Thư viện151513.5
 Toán – Tin1515
 Văn học151513.5
 Việt Nam học1515

 

 

Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Thái Nguyên (DTC) điểm chuẩn

 

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00An Toàn thông tin17
 Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông161613
 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – viễn thông (cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử161613
 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa181813
 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (cho thị trường Nhật Bản)18
 Công nghệ Kỹ thuật máy tính161613.5
 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Ô tô và giao thông thông minh17
 Công nghệ Ô tô và giao thông thông minh (cho thị trường Nhật Bản)17
 Công nghệ thông tin171713
 Công nghệ thông tin (chất lượng cao)191916
 Công nghệ truyền thông1716
 Hệ thống thông tin17
 Hệ thống thông tin quản lý171713.5
 Khoa học máy tính181814
 Kinh tế số17
 Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot17
 Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot (cho thị trường Nhật Bản)17
 Kỹ thuật phần mềm181713
 Kỹ thuật phần mềm (liên kết quốc tế)1919
 Kỹ thuật y sinh171714
 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu17
 Marketing số1718
 Quản trị văn phòng171613
 Thiết kế đồ họa1818
 Thương mại điện tử171613
 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn18
 Truyền thông đa phương tiện1616
C01An Toàn thông tin17
 Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông161613
 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – viễn thông (cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử161613
 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa181813
 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (cho thị trường Nhật Bản)18
 Công nghệ Kỹ thuật máy tính161613.5
 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Ô tô và giao thông thông minh17
 Công nghệ Ô tô và giao thông thông minh (cho thị trường Nhật Bản)17
 Công nghệ thông tin1717
 Công nghệ thông tin (chất lượng cao)1919
 Công nghệ truyền thông1716
 Hệ thống thông tin17
 Hệ thống thông tin quản lý1717
 Khoa học máy tính1818
 Kinh tế số17
 Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot17
 Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot (cho thị trường Nhật Bản)17
 Kỹ thuật phần mềm1817
 Kỹ thuật phần mềm (liên kết quốc tế)1919
 Kỹ thuật y sinh1717
 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu17
 Marketing số1718
 Quản trị văn phòng1716
 Thiết kế đồ họa1818
 Thương mại điện tử1716
 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn18
 Truyền thông đa phương tiện161613
C14An Toàn thông tin17
 Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông16
 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – viễn thông (cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử16
 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18
 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (cho thị trường Nhật Bản)18
 Công nghệ Kỹ thuật máy tính16
 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Ô tô và giao thông thông minh17
 Công nghệ Ô tô và giao thông thông minh (cho thị trường Nhật Bản)17
 Công nghệ thông tin17
 Công nghệ thông tin (chất lượng cao)19
 Công nghệ truyền thông17
 Hệ thống thông tin17
 Hệ thống thông tin quản lý17
 Khoa học máy tính18
 Kinh tế số17
 Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot17
 Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot (cho thị trường Nhật Bản)17
 Kỹ thuật phần mềm18
 Kỹ thuật phần mềm (liên kết quốc tế)19
 Kỹ thuật y sinh17
 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu17
 Marketing số17
 Quản trị văn phòng17
 Thiết kế đồ họa18
 Thương mại điện tử17
 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn18
 Truyền thông đa phương tiện16
D01An Toàn thông tin17
 Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông161613
 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – viễn thông (cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử161613
 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa181813
 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (cho thị trường Nhật Bản)18
 Công nghệ Kỹ thuật máy tính161613.5
 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (cho thị trường Nhật Bản)16
 Công nghệ Ô tô và giao thông thông minh17
 Công nghệ Ô tô và giao thông thông minh (cho thị trường Nhật Bản)17
 Công nghệ thông tin171713
 Công nghệ thông tin (chất lượng cao)1919
 Công nghệ truyền thông171613.5
 Hệ thống thông tin17
 Hệ thống thông tin quản lý171713.5
 Khoa học máy tính181814
 Kinh tế số17
 Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot17
 Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot (cho thị trường Nhật Bản)17
 Kỹ thuật phần mềm181713
 Kỹ thuật phần mềm (liên kết quốc tế)1919
 Kỹ thuật y sinh171714
 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu17
 Marketing số1718
 Quản trị văn phòng171613
 Thiết kế đồ họa181813.5
 Thương mại điện tử171613
 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn18
 Truyền thông đa phương tiện161613

 

 

Đại học Nông lâm điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên

 

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Bảo vệ thực vật1517
 Bất động sản151513
 Chăn nuôi thú y151513
 Công nghệ thực phẩm151913.5
 Công nghệ thực phẩm (CTTT)1516.513.5
 Đảm bảo CL và An toàn TP151513.5
 Khoa học & Quản lý MT (CTTT)1516.513.5
 Khoa học cây trồng152113.5
 Kinh doanh quốc tế151517
 Kinh tế nông nghiệp151513.5
 Kinh tế nông nghiệp (CTTT)151713.5
 Lâm sinh151520
 Nông nghiệp công nghệ cao152113
 Phát triển nông thôn15
 Quản lý đất đai151513
 Thú y151513
A01Khoa học & Quản lý MT (CTTT)1516.513.5
 Kinh doanh quốc tế151517
 Kinh tế nông nghiệp (CTTT)151713.5
 Quản lý đất đai1515
 Quản lý tài nguyên & môi trường151513.5
 Quản lý tài nguyên rừng151518.5
A02Bất động sản151513
A07Khoa học môi trường151513.5
 Quản lý thông tin151515
A09Công nghệ chế biến lâm sản1519
 Khoa học môi trường151513.5
A14Quản lý tài nguyên rừng151518.5
B00Bảo vệ thực vật1517
 Chăn nuôi thú y151513
 Công nghệ chế biến lâm sản1519
 Công nghệ sinh học1518.513.5
 Công nghệ thực phẩm151913.5
 Công nghệ thực phẩm (CTTT)1516.513.5
 Đảm bảo CL và An toàn TP151513.5
 Khoa học & Quản lý MT (CTTT)1516.513.5
 Khoa học cây trồng152113.5
 Khoa học môi trường151513.5
 Kinh doanh quốc tế151517
 Kinh tế nông nghiệp151513.5
 Kinh tế nông nghiệp (CTTT)151713.5
 Lâm sinh151520
 Nông nghiệp công nghệ cao152113
 Phát triển nông thôn15
 Quản lý đất đai151513
 Quản lý tài nguyên & môi trường151513.5
 Quản lý tài nguyên rừng151518.5
 Thú y151513
B02Công nghệ sinh học1518.513.5
B03Công nghệ chế biến lâm sản1519
 Quản lý tài nguyên rừng151518.5
B04Công nghệ sinh học1518.513.5
B05Công nghệ sinh học1518.513.5
C00Bất động sản151513
 Quản lý tài nguyên & môi trường151513.5
C02Bảo vệ thực vật1517
 Chăn nuôi thú y151513
 Khoa học cây trồng152113.5
 Kinh doanh quốc tế151517
 Kinh tế nông nghiệp151513.5
 Lâm sinh151520
 Nông nghiệp công nghệ cao152113
 Phát triển nông thôn15
 Thú y151513
C04Công nghệ thực phẩm151913.5
C20Quản lý thông tin151515
D01Chăn nuôi thú y151513
 Công nghệ thực phẩm (CTTT)1516.513.5
 Đảm bảo CL và An toàn TP151513.5
 Khoa học môi trường151513.5
 Kinh tế nông nghiệp (CTTT)151713.5
 Quản lý thông tin151515
 Thú y151513
D07Đảm bảo CL và An toàn TP151513.5
D08Công nghệ thực phẩm (CTTT)1516.513.5
D10Bất động sản151513
 Công nghệ thực phẩm151913.5
 Khoa học & Quản lý MT (CTTT)1516.513.5
 Quản lý đất đai151513
D14Quản lý tài nguyên & môi trường151513.5
D84Quản lý thông tin151515

 

Đại học Ngoại ngữ Thái Nguyên (DTF) điểm chuẩn

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A01Ngôn ngữ Anh2218.518.5
 Ngôn ngữ Nga151513
 Ngôn ngữ Pháp151513
 Ngôn ngữ Trung Quốc242020.5
 Sư phạm Tiếng Anh2218.518.5
 Sư phạm Tiếng Trung Quốc242020.5
D01Ngôn ngữ Anh2218.518.5
 Ngôn ngữ Nga151513
 Ngôn ngữ Pháp151513
 Ngôn ngữ Trung Quốc242020.5
 Sư phạm Tiếng Anh2218.518.5
 Sư phạm Tiếng Trung Quốc242020.5
D02Ngôn ngữ Nga151513
D03Ngôn ngữ Pháp151513
D04Ngôn ngữ Trung Quốc242020.5
 Sư phạm Tiếng Trung Quốc242020.5
D15Ngôn ngữ Anh2218.518.5
 Sư phạm Tiếng Anh2218.518.5
D66Ngôn ngữ Anh2218.518.5
 Ngôn ngữ Nga151513
 Ngôn ngữ Pháp151513
 Ngôn ngữ Trung Quốc242020.5
 Sư phạm Tiếng Anh2218.518.5
 Sư phạm Tiếng Trung Quốc242020.5

 

Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh (DTE) điểm chuẩn

 

Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A00Kế toán1614.514
 Kế toán tổng hợp chất lượng cao18.515
 Kinh doanh quốc tế16.515.5
 Kinh tế161613.5
 Kinh tế đầu tư1614.513.5
 Kinh tế phát triển1615.513.5
 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng161515
 Luật kinh tế1614.513.5
 Marketing161513.5
 Quản lý công17.517.514
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành161513.5
 Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao1819
 Quản trị kinh doanh1614.514
 Quản trị kinh doanh chất lượng cao18.516
 Tài chính chất lượng cao2016
 Tài chính ngân hàng1614.513.5
A01Kế toán1614.514
 Kế toán tổng hợp chất lượng cao18.515
 Kinh doanh quốc tế16.515.5
 Kinh tế1616
 Kinh tế đầu tư1614.513.5
 Kinh tế phát triển1615.5
 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng1615
 Marketing161513.5
 Quản lý công17.517.514
 Quản trị kinh doanh1614.514
 Quản trị kinh doanh chất lượng cao18.516
 Tài chính chất lượng cao2016
 Tài chính ngân hàng1614.513.5
C00Luật kinh tế1614.513.5
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1615
 Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao1819
C01Logistics và quản lý chuỗi cung ứng16
 Quản lý công17.514
 Quản trị kinh doanh1614
 Quản trị kinh doanh chất lượng cao18.516
 Tài chính chất lượng cao2016
 Tài chính ngân hàng1613.5
C04Kinh doanh quốc tế16.515.5
 Kinh tế161613.5
 Kinh tế đầu tư1614.5
 Kinh tế phát triển1615.513.5
 Marketing161513.5
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành161513.5
 Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao1819
D01Kế toán1614.514
 Kế toán tổng hợp chất lượng cao18.515
 Kinh doanh quốc tế16.515.5
 Kinh tế161613.5
 Kinh tế đầu tư1614.513.5
 Kinh tế phát triển1615.513.5
 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng1615
 Luật kinh tế1614.513.5
 Marketing161513.5
 Quản lý công17.514
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành161513.5
 Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao181919
 Quản trị kinh doanh1614
 Quản trị kinh doanh chất lượng cao18.516
 Tài chính chất lượng cao2016
 Tài chính ngân hàng1613.5
D07Kế toán1614.514
 Kế toán tổng hợp chất lượng cao18.515
D14Luật kinh tế1614.513.5

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?