ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: https://tdmu.edu.vn/

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một (TMD) phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

Tên ngành202120202019
Công nghệ kỹ thuật ô tô181514
Công nghệ Sinh học15
Công nghệ Thông tin1815.5
Công nghệ Thực phẩm1515
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm1515
Dinh dưỡng15
Giáo dục Tiểu học2518.520
Hệ thống Thông tin151514
Hóa học151514.5
Kế toán17.515.516.5
Kiến trúc151514
Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản)151514.75
Kỹ thuật Cơ điện tử151514
Kỹ thuật Điện151514
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông1515
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa151514
Kỹ thuật Môi trường15
Kỹ thuật Phần mềm161514
Kỹ thuật Xây dựng151514
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng17.515.514.5
Quan hệ quốc tế15
Quản lý Công nghiệp151514
Quản lý Đất đai151514
Quản lý Đô thị1515
Quản lý Tài nguyên và Môi trường151514
Quản trị Kinh doanh17.51616.5
Quy hoạch Vùng và Đô thị151514.75
Tài chính – Ngân hàng16.51516
Thiết kế Đồ họa161514
Toán học1515
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu1515
Tên ngành202120202019
Công nghệ kỹ thuật ô tô181514
Công nghệ Thông tin1815.5
Hệ thống Thông tin151514
Kế toán17.515.516.5
Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản)151514.75
Kỹ thuật Cơ điện tử151514
Kỹ thuật Điện151514
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông1515
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa151514
Kỹ thuật Phần mềm161514
Kỹ thuật Xây dựng151514
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng17.515.514.5
Ngôn ngữ Anh17.515.516
Ngôn ngữ Hàn Quốc18
Ngôn ngữ Trung Quốc17.515.516
Quản lý Công nghiệp151514
Quản trị Kinh doanh17.51616.5
Tài chính – Ngân hàng16.51516
Toán học1515
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu1515
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
A02Công nghệ Thực phẩm1515
 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm1515
A16Giáo dục Tiểu học2518.520
 Hóa học151514.5
 Kế toán17.515.516.5
 Kiến trúc151514
 Luật17.515.516.5
 Quản lý Công nghiệp151514
 Quản lý Đô thị1515
 Quản lý Nhà nước15.51515
 Quản trị Kinh doanh17.51616.5
 Quy hoạch Vùng và Đô thị151514.75
 Tài chính – Ngân hàng16.51516
 Toán học1515
Tên ngành202120202019
Công nghệ Sinh học15
Công nghệ Thực phẩm1515
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm1515
Dinh dưỡng15
Hóa học151514.5
Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản)151514.75
Kỹ thuật Môi trường15
Quản lý Đất đai151514
Quản lý Tài nguyên và Môi trường151514
Tên ngành202120202019
Công nghệ Sinh học15
Công nghệ Thực phẩm1515
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm1515
Kỹ thuật Môi trường15
Quản lý Đất đai1515
Quản lý Tài nguyên và Môi trường1515
Tâm lý học1515
Tên ngành202120202019
Chính trị học151514.5
Công tác xã hội151514
Giáo dục học151514
Giáo dục Tiểu học2518.520
Luật17.515.516.5
Quan hệ quốc tế15
Quản lý Nhà nước15.51515
Sư phạm Lịch sử1918.5
Sư phạm Ngữ Văn1918.5
Tâm lý học151514
Truyền thông đa phương tiện17
Văn hóa học151514
Tên ngành202120202019
Công nghệ Thông tin1815.5
Hệ thống Thông tin151514
Kỹ thuật Cơ điện tử151514
Kỹ thuật Điện151514
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông1515
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa151514
Kỹ thuật Phần mềm161514
Kỹ thuật Xây dựng151514
Quản lý Công nghiệp151514
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu1515
Tên ngành202120202019
Chính trị học151514.5
Giáo dục học151514
Luật17.515.516.5
Quản lý Nhà nước15.51515
Sư phạm Lịch sử1918.5
Tâm lý học1515
Văn hóa học151514
Tên ngành202120202019
Công tác xã hội1515
Giáo dục học151514
Sư phạm Lịch sử1918.5
Sư phạm Ngữ Văn1918.5
Văn hóa học151514
Tên ngành202120202019
Chính trị học1515
Công tác xã hội1515
Tên ngành202120202019
Chính trị học1514.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô181514
Công nghệ Sinh học15
Công tác xã hội1515
Dinh dưỡng15
Du lịch16.515
Giáo dục học151514
Giáo dục Tiểu học2518.520
Kế toán17.515.516.5
Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản)151514.75
Kỹ thuật Môi trường15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng17.515.514.5
Luật17.515.516.5
Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật)15
Ngôn ngữ Anh17.515.516
Ngôn ngữ Hàn Quốc18
Ngôn ngữ Trung Quốc17.515.516
Quan hệ quốc tế15
Quản lý Đất đai151514
Quản lý Đô thị1515
Quản lý Nhà nước15.51515
Quản lý Tài nguyên và Môi trường151514
Quản trị Kinh doanh17.51616.5
Quy hoạch Vùng và Đô thị1515
Sư phạm Lịch sử1918.5
Sư phạm Ngữ Văn1918.5
Tài chính – Ngân hàng16.51516
Tâm lý học151514
Thiết kế Đồ họa1615
Truyền thông đa phương tiện17
Văn hóa học151514
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
D04Ngôn ngữ Trung Quốc17.515.516
D07Hóa học151514.5
 Toán học1515
D09Truyền thông đa phương tiện17
D14Du lịch16.515
 Sư phạm Ngữ Văn1918.5
D15Du lịch16.515
 Ngôn ngữ Anh17.515.516
 Ngôn ngữ Hàn Quốc18
     
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
D78Du lịch16.515
 Ngôn ngữ Anh17.515.516
 Ngôn ngữ Hàn Quốc18
 Ngôn ngữ Trung Quốc17.515.516
 Quan hệ quốc tế15
D90Công nghệ kỹ thuật ô tô181514
 Công nghệ Thông tin1815.5
 Dinh dưỡng15
 Hệ thống Thông tin151514
 Kỹ thuật Cơ điện tử151514
 Kỹ thuật Điện151514
 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông1515
 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa151514
 Kỹ thuật Phần mềm161514
 Kỹ thuật Xây dựng151514
 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng17.515.514.5
 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu1515
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
M00Giáo dục Mầm non1918.519
M03Âm nhạc1515
M05Âm nhạc1515
 Giáo dục Mầm non19
M07Âm nhạc1515
 Giáo dục Mầm non19
M11Âm nhạc1515
 Giáo dục Mầm non19
Tổ hợp mônTên ngành202120202019
V00Kiến trúc151514
 Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật)1515
 Quản lý Đô thị1515
 Quy hoạch Vùng và Đô thị151514.75
 Thiết kế Đồ họa161514
V01Kiến trúc151514
 Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật)1515
 Thiết kế Đồ họa161514
 Truyền thông đa phương tiện17
V05Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật)1515

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một (TMD) phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn202120202019
Âm nhạcM031515
 M051515
 M071515
 M111515
Chính trị họcC00151514.5
 C14151514.5
 C191515
 D011514.5
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00181514
 A01181514
 D01181514
 D90181514
Công nghệ Sinh họcA0015
 B0015
 B0815
 D0115
Công nghệ Thông tinA001815.5
 A011815.5
 C011815.5
 D901815.5
Công nghệ Thực phẩmA001515
 A021515
 B001515
 B081515
Công tác xã hộiC00151514
 C151515
 C191515
 D011515
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA001515
 A021515
 B001515
 B081515
Dinh dưỡngA0015
 B0015
 D0115
 D9015
Du lịchD0116.515
 D1416.515
 D1516.515
 D7816.515
Giáo dục họcC00151514
 C14151514
 C15151514
 D01151514
Giáo dục Mầm nonM001918.519
 M0519
 M0719
 M1119
Giáo dục Tiểu họcA002518.520
 A162518.520
 C002518.520
 D012518.520
Hệ thống Thông tinA00151514
 A01151514
 C01151514
 D90151514
Hóa họcA00151514.5
 A16151514.5
 B00151514.5
 D07151514.5
Kế toánA0017.515.516.5
 A0117.515.516.5
 A1617.515.516.5
 D0117.515.516.5
Kiến trúcA00151514
 A16151514
 V00151514
 V01151514
Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản)A00151514.75
 A01151514.75
 B00151514.75
 D01151514.75
Kỹ thuật Cơ điện tửA00151514
 A01151514
 C01151514
 D90151514
Kỹ thuật ĐiệnA00151514
 A01151514
 C01151514
 D90151514
Kỹ thuật điện tử – Viễn thôngA001515
 A011515
 C011515
 D901515
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00151514
 A01151514
 C01151514
 D90151514
Kỹ thuật Môi trườngA0015
 B0015
 B0815
 D0115
Kỹ thuật Phần mềmA00161514
 A01161514
 C01161514
 D90161514
Kỹ thuật Xây dựngA00151514
 A01151514
 C01151514
 D90151514
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0017.515.514.5
 A0117.515.514.5
 D0117.515.514.5
 D9017.515.514.5
LuậtA1617.515.516.5
 C0017.515.516.5
 C1417.515.516.5
 D0117.515.516.5
Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật)D0115
 V001515
 V011515
 V051515
Ngôn ngữ AnhA0117.515.516
 D0117.515.516
 D1517.515.516
 D7817.515.516
Ngôn ngữ Hàn QuốcA0118
 D0118
 D1518
 D7818
Ngôn ngữ Trung QuốcA0117.515.516
 D0117.515.516
 D0417.515.516
 D7817.515.516
Quan hệ quốc tếA0015
 C0015
 D0115
 D7815
Quản lý Công nghiệpA00151514
 A01151514
 A16151514
 C01151514
Quản lý Đất đaiA00151514
 B00151514
 B081515
 D01151514
Quản lý Đô thịA001515
 A161515
 D011515
 V001515
Quản lý Nhà nướcA1615.51515
 C0015.51515
 C1415.51515
 D0115.51515
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00151514
 B00151514
 B081515
 D01151514
Quản trị Kinh doanhA0017.51616.5
 A0117.51616.5
 A1617.51616.5
 D0117.51616.5
Quy hoạch Vùng và Đô thịA00151514.75
 A16151514.75
 D011515
 V00151514.75
Sư phạm Lịch sửC001918.5
 C141918.5
 C151918.5
 D011918.5
Sư phạm Ngữ VănC001918.5
 C151918.5
 D011918.5
 D141918.5
Tài chính – Ngân hàngA0016.51516
 A0116.51516
 A1616.51516
 D0116.51516
Tâm lý họcB081515
 C00151514
 C141515
 D01151514
Thiết kế Đồ họaA00161514
 D011615
 V00161514
 V01161514
Toán họcA001515
 A011515
 A161515
 D071515
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA001515
 A011515
 C011515
 D901515
Truyền thông đa phương tiệnC0017
 D0117
 D0917
 V0117
Văn hóa họcC00151514
 C14151514
 C15151514
 D01151514

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?