ADD ANYTHING HERE OR JUST REMOVE IT…

Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin

Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội được sắp xếp và phân loại theo 02 cách bao gồm: Điểm chuẩn (xét điểm thi THPT) phân loại theo Ngành và theo tổ hợp môn; đồng thời được tổng hợp 03 năm gần nhất để bạn đọc có thể so sánh điểm giữa các năm, từ đấy đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Bạn đọc có thể xem mục lục để dễ dàng tìm kiếm các thông tin.

Các bạn có thể truy cập website của trường để tìm thêm thông tin: http://ueb.edu.vn/

Điểm chuẩn đại học kinh tế đại học quốc gia Hà Nội phân loại theo tổ hợp môn

Điểm chuẩn đại học kinh tế phân loại theo từng tổ hợp riêng biệt để giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm theo nhu cầu

 

Tên ngành202120202019
Kế toán35.5532.6028.07
Kinh tế35.8332.4727.08
Kinh tế phát triển35.5731.73
Kinh tế quốc tế36.5334.5031.06
Quản trị kinh doanh36.2033.4529.60
Quản trị kinh doanh (ĐH St.Francis cấp bằng)32.65
Quản trị kinh doanh (ĐH Troy cấp bằng)34.8530.5723.45
Tài chính – ngân hàng35.7532.7228.08
Tên ngành202120202019
Kế toán35.5532.6028.07
Kinh tế35.8332.4727.08
Kinh tế phát triển35.5731.73
Kinh tế quốc tế36.5334.5031.06
Quản trị kinh doanh36.2033.4529.60
Quản trị kinh doanh (ĐH St.Francis cấp bằng)32.65
Quản trị kinh doanh (ĐH Troy cấp bằng)34.8530.5723.45
Tài chính – ngân hàng35.7532.7228.08
Tên ngành202120202019
Kế toán35.5532.6028.07
Kinh tế35.8332.4727.08
Kinh tế phát triển35.5731.73
Kinh tế quốc tế36.5334.5031.06
Quản trị kinh doanh36.2033.4529.60
Quản trị kinh doanh (ĐH St.Francis cấp bằng)32.65
Quản trị kinh doanh (ĐH Troy cấp bằng)34.8530.57
Tài chính – ngân hàng35.7532.7228.08
Tên ngành202120202019
Kế toán35.5532.6028.07
Kinh tế35.8332.4727.08
Kinh tế phát triển35.5731.73
Kinh tế quốc tế36.5334.5031.06
Quản trị kinh doanh36.2033.4529.60
Quản trị kinh doanh (ĐH St.Francis cấp bằng)32.65
Quản trị kinh doanh (ĐH Troy cấp bằng)34.8530.57
Tài chính – ngân hàng35.7532.7228.08

Điểm chuẩn đại học kinh tế (QHE) phân loại theo Ngành

Điểm chuẩn ĐH kinh tế được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC. Các tổ hợp môn của từng ngành đào tạo cũng được sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái ABC để thí sinh dễ dàng tìm kiếm

Tên ngànhTổ hợp môn202120202019
Kế toánA0135.5532.6028.07
 D0135.5532.6028.07
 D0935.5532.6028.07
 D1035.5532.6028.07
Kinh tếA0135.8332.4727.08
 D0135.8332.4727.08
 D0935.8332.4727.08
 D1035.8332.4727.08
Kinh tế phát triểnA0135.5731.73
 D0135.5731.73
 D0935.5731.73
 D1035.5731.73
Kinh tế quốc tếA0136.5334.5031.06
 D0136.5334.5031.06
 D0936.5334.5031.06
 D1036.5334.5031.06
Quản trị kinh doanhA0136.2033.4529.60
 D0136.2033.4529.60
 D0936.2033.4529.60
 D1036.2033.4529.60
Quản trị kinh doanh (ĐH St.Francis cấp bằng)A0132.65
 D0132.65
 D0932.65
 D1032.65
Quản trị kinh doanh (ĐH Troy cấp bằng)A0134.8530.5723.45
 D0134.8530.5723.45
 D0934.8530.57
 D1034.8530.57
Tài chính – ngân hàngA0135.7532.7228.08
 D0135.7532.7228.08
 D0935.7532.7228.08
 D1035.7532.7228.08

Quảng cáo

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

3
Content
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Hướng dẫn viên du lịch là gì? Những điều cần biết về hướng dẫn viên du lịch
Giới thiệu và bán dịch vụ khác cho khách như: các dịch vụ spa, gym, karaoke, bar hay các dịch vụ tour tuyến, mua vé tham quan, vé cáp treo
Lễ tân khách sạn là gì? Nhiệm vụ của lễ tân khách sạn ra sao
quản lý các nhân viên và hướng dẫn họ là công việc của quản lý nhà hàng
Quản lý nhà hàng là gì? Công việc của quản lý nhà hàng gồm những gì?